ATI Radeon HD 3850 vs NVIDIA Quadro FX 330

Mục lục

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU RV670 NV37
Phiên bản GPU RV670 PRO (215-0708003) NV37 GL
Kiến trúc TeraScale Rankine
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 55 nm 150 nm
Bóng bán dẫn 666 million 45 million
Kích thước chết 192 mm² 91 mm²

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Nov 19th, 2007 Jun 28th, 2004
Thế hệ Radeon R600 Quadro FX
Sản xuất End-of-life End-of-life
Giá ra mắt 179 USD —
Giao diện Bus PCIe 2.0 x16 PCIe 1.0 x16
Đánh giá 71 in our database 26 in our database
Tiền nhiệm Radeon R500 PCIe —
Kế vị Radeon R700 —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 668 MHz 250 MHz
xung nhịp bộ nhớ 830 MHz 1660 Mbps effective 200 MHz 400 Mbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 512 MB 64 MB
Loại bộ nhớ GDDR3 DDR2
Bộ nhớ Bus 256 bit 64 bit
Băng thông 53.12 GB/s 3.200 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 320 —
Đơn vị xử lý bề mặt 16 4
ROPs 16 4
Đơn vị tính toán 4 —
Bộ nhớ đệm L2 256 KB —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 4
đổ bóng Vertex — 2

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 10.69 GPixel/s 1.000 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 10.69 GTexel/s 1.000 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 427.5 GFLOPS —
FP64 (double) hiệu năng 85.50 GFLOPS (1:5) —
Tốc độ Vertex — 125.0 MVertices/s

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Single-slot Single-slot
Chiều dài 208 mm 8.2 inches 168 mm 6.6 inches
Công suất thiết kế 75 W 21 W
Bộ nguồn khuyến nghị 250 W 200 W
Đầu ra 2x DVI1x S-Video 1x DVI
Đầu nối nguồn 1x 6-pin None
Số bảng mạch B340, B400 —
Chiều rộng — 69 mm 2.7 inches

Tính năng đồ hoạ

DirectX 10.1 (10_1) 9.0a
OpenGL 3.3 (full) 4.0 (partial) 1.5 (2.1)
OpenCL — —
Vulkan — —
Mô hình đổ bóng 4.1 —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 2.0a
đổ bóng Vertex — 2.0a

Các tính năng khác

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.