AMD Ryzen 5 4500U vs Intel Xeon E5-2658

Mục lục

Vật lý

Socket AMD Socket FP6 Intel Socket 2011
Nhà sản xuất TSMC Intel
kích thước tiến trình 7 nm 32 nm
Bóng bán dẫn 9,800 million 2,270 million
Kích thước chết 156 mm² 435 mm²
Gói — FC-LGA10
tJMax 105°C —

Hiệu năng

Tần số 2.3 GHz 2.1 GHz
Ép xung up to 4 GHz up to 2.4 GHz
Xung nhịp cơ bản 100 MHz 100 MHz
Hệ số nhân 23.0x 21.0x
Mở khoá hệ số nhân No No
Công suất thiết kế 25 W 95 W
Vôn — 1.35 V

Kiến trúc

Phân khúc Mobile Server/Workstation
Tình trạng sản xuất Active unknown
Ngày phát hành Jan 6th, 2020 Mar 6th, 2012
Tên mã Renoir Sandy Bridge-EP
Thế hệ Ryzen 5 Xeon E5
Phần 100-000000084 SR0LZ
Bộ nhớ hỗ trợ DDR4-4266 MHz Dual-channel DDR3 Quad-channel
Bộ nhớ ECC No Yes
PCI Express Gen 3, 12 Lanes(CPU only) Gen 3

Lõi

Số lõi 6 8
Số luồng 6 16
SMP # CPUs 1 2
Đồ hoạ tích hợp Radeon Graphics 384SP —

Bộ nhớ đệm

Bộ nhớ đệm L1 64K (per core) 64K (per core)
Bộ nhớ đệm L2 512K (per core) 256K (per core)
Bộ nhớ đệm L3 11MB (shared) 20MB (shared)

Tính năng

8.0GT/s QPI — Yes
AES Yes —
AES-NI — Yes
AMD-V Yes —
AMD64 Yes —
AVX Yes Yes
AVX2 Yes —
BMI1 Yes —
BMI2 Yes —
EIST — Yes
EVP Yes —
F16C Yes —
FMA3 Yes —
HTT — Yes
Intel 64 — Yes
MMX Yes Yes
Precision Boost 2 Yes —
SHA Yes —
SMAP Yes —
SMEP Yes —
SMT Yes —
SSE Yes Yes
SSE2 Yes Yes
SSE3 Yes Yes
SSE4.1 Yes —
SSE4.2 Yes Yes
SSE4A Yes —
SSSE3 Yes Yes
TXT — Yes
VT-d — Yes
VT-x — Yes
XD bit — Yes

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.