Card đồ hoạ NVIDIA GRID RTX T10-16

Cập nhật mới nhất.:

Tìm hiểu thêm về NVIDIA GRID RTX T10-16:

Thông số kỹ thuật

Thế hệ
GRID
Tên GPU
TU102
Giao diện Bus
PCIe 3.0 x16
Xung nhịp cơ bản
1065 MHz
Kích thước bộ nhớ
16 GB
DirectX
12 Ultimate (12_2)
Ngày phát hành
Unknown

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU
TU102
Phiên bản GPU
TU102-875-A1
Kiến trúc
Turing
Nhà sản xuất
TSMC
Kích thước tiến trình
12 nm
Bóng bán dẫn
18,600 million
Kích thước chết
754 mm²

Card đồ hoạ

Ngày phát hành
Unknown
Thế hệ
GRID
Sản xuất
Active
Giao diện Bus
PCIe 3.0 x16

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp cơ bản
1065 MHz
Tăng xung nhịp
1395 MHz
xung nhịp bộ nhớ
1575 MHz 12.6 Gbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ
16 GB
Loại bộ nhớ
GDDR6
Bộ nhớ Bus
384 bit
Băng thông
604.8 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng
4608
Đơn vị xử lý bề mặt
288
ROPs
96
Số lượng SM
72
Tính toán cốt lõi
576
Lõi RT
72
Bộ nhớ đệm L1
64 KB (per SM)
Bộ nhớ đệm L2
6 MB

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh
133.9 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu
401.8 GTexel/s
FP16 (half) hiệu năng
25.71 TFLOPS (2:1)
FP32 (float) hiệu năng
12.86 TFLOPS
FP64 (double) hiệu năng
401.8 GFLOPS (1:32)

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe
Dual-slot
Chiều dài
267 mm 10.5 inches
Công suất thiết kế
260 W
Bộ nguồn khuyến nghị
600 W
Đầu ra
No outputs
Đầu nối nguồn
1x 6-pin + 1x 8-pin
Số bảng mạch
PG150 SKU 215

Tính năng đồ hoạ

DirectX
12 Ultimate (12_2)
OpenGL
4.6
OpenCL
3.0
Vulkan
1.2
CUDA
7.5
Mô hình đổ bóng
6.6

Trình điều khiển

Có phải bạn đang tìm tải xuống trình điều khiển GRID RTX T10-16 ? Chúng tôi khuyến nghị chương trình Driver Booster có thể tìm kiếm, cài đặt, và cập nhật tất cả các trình điều khiển trên Windows 10, 8.1 và 7 chỉ trong một cú nhấp chuột!

Tải xuống trình điểu khiển miễn phí

Điểm chuẩn & Hiệu suất

So sánh

Chơi game

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.