Card đồ hoạ NVIDIA GeForce GTX 460 OEM

Cập nhật mới nhất.:

Tìm hiểu thêm về NVIDIA GeForce GTX 460 OEM:

Thông số kỹ thuật

Thế hệ
GeForce 400
Tên GPU
GF104
Giao diện Bus
PCIe 2.0 x16
Xung nhịp GPU
650 MHz
Kích thước bộ nhớ
1024 MB
DirectX
12 (11_0)
Ngày phát hành
Oct 11th, 2010

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU
GF104
Phiên bản GPU
GF104-325-A1
Kiến trúc
Fermi
Nhà sản xuất
TSMC
Kích thước tiến trình
40 nm
Bóng bán dẫn
1,950 million
Kích thước chết
332 mm²

Card đồ hoạ

Ngày phát hành
Oct 11th, 2010
Thế hệ
GeForce 400
Sản xuất
End-of-life
Giao diện Bus
PCIe 2.0 x16
Đánh giá
154 in our database
Tiền nhiệm
GeForce 200
Kế vị
GeForce 500

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU
650 MHz
Xung nhịp đổ bóng
1300 MHz
xung nhịp bộ nhớ
850 MHz 3.4 Gbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ
1024 MB
Loại bộ nhớ
GDDR5
Bộ nhớ Bus
256 bit
Băng thông
108.8 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng
336
Đơn vị xử lý bề mặt
56
ROPs
32
Số lượng SM
7
Bộ nhớ đệm L1
64 KB (per SM)
Bộ nhớ đệm L2
512 KB

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh
9.100 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu
36.40 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng
873.6 GFLOPS
FP64 (double) hiệu năng
72.80 GFLOPS (1:12)

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe
Dual-slot
Chiều dài
210 mm 8.3 inches
Công suất thiết kế
150 W
Bộ nguồn khuyến nghị
450 W
Đầu ra
2x DVI1x mini-HDMI
Đầu nối nguồn
2x 6-pin
Số bảng mạch
P1041

Tính năng đồ hoạ

DirectX
12 (11_0)
OpenGL
4.6
OpenCL
1.1
CUDA
2.1
Mô hình đổ bóng
5.1

Trình điều khiển

Có phải bạn đang tìm tải xuống trình điều khiển GeForce GTX 460 OEM ? Chúng tôi khuyến nghị chương trình Driver Booster có thể tìm kiếm, cài đặt, và cập nhật tất cả các trình điều khiển trên Windows 10, 8.1 và 7 chỉ trong một cú nhấp chuột!

Tải xuống trình điểu khiển miễn phí

Điểm chuẩn & Hiệu suất

So sánh

Chơi game

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.