Card đồ hoạ NVIDIA GeForce 310M
Thông số kỹ thuật
- Thế hệ
- GeForce 300M
- Tên GPU
- GT218
- Giao diện Bus
- PCIe 2.0 x16
- Xung nhịp GPU
- 625 MHz
- Kích thước bộ nhớ
- 512 MB
- DirectX
- 11.1 (10_1)
- Ngày phát hành
- Jan 10th, 2010
Bộ xử lý đồ hoạ
- Tên GPU
- GT218
- Phiên bản GPU
- N11M-GE2-S-B1
- Kiến trúc
- Tesla 2.0
- Nhà sản xuất
- TSMC
- Kích thước tiến trình
- 40 nm
- Bóng bán dẫn
- 260 million
- Kích thước chết
- 57 mm²
Đồ hoạ di động
- Ngày phát hành
- Jan 10th, 2010
- Thế hệ
- GeForce 300M
- Sản xuất
- End-of-life
- Giao diện Bus
- PCIe 2.0 x16
- Đánh giá
- 2 in our database
- Tiền nhiệm
- GeForce 200M
- Kế vị
- GeForce 400M
Tốc độ xung nhịp
- Xung nhịp GPU
- 625 MHz
- Xung nhịp đổ bóng
- 1530 MHz
- xung nhịp bộ nhớ
- 800 MHz 1600 Mbps effective
Bộ nhớ
- Kích thước bộ nhớ
- 512 MB
- Loại bộ nhớ
- GDDR3
- Bộ nhớ Bus
- 64 bit
- Băng thông
- 12.80 GB/s
cấu hình kết xuất
- Các đơn vị bóng
- 16
- Đơn vị xử lý bề mặt
- 8
- ROPs
- 4
- Số lượng SM
- 2
- Bộ nhớ đệm L2
- 32 KB
Hiệu năng lý thuyết
- Tỷ lệ điểm ảnh
- 2.500 GPixel/s
- Tốc độ làm đầy vật liệu
- 5.000 GTexel/s
- FP32 (float) hiệu năng
- 48.96 GFLOPS
Thiết kế bảng mạch
- Chiều rộng khe
- IGP
- Công suất thiết kế
- 14 W
- Đầu ra
- No outputs
- Đầu nối nguồn
- None
Tính năng đồ hoạ
- DirectX
- 11.1 (10_1)
- OpenGL
- 3.3
- OpenCL
- 1.1
- CUDA
- 1.2
- Mô hình đổ bóng
- 4.1
Trình điều khiển
Có phải bạn đang tìm tải xuống trình điều khiển GeForce 310M ? Chúng tôi khuyến nghị chương trình Driver Booster có thể tìm kiếm, cài đặt, và cập nhật tất cả các trình điều khiển trên Windows 10, 8.1 và 7 chỉ trong một cú nhấp chuột!
Điểm chuẩn & Hiệu suất
PassMark
1 121 40054
Hiệu suất so với các card đồ họa tương tự
So sánh
Chơi game
Để xem liệu NVIDIA GeForce 310M có tốt để chơi game hay không, chúng tôi đã kiểm tra những trò chơi PC phổ biến, mới và sắp ra mắt nào sẽ chạy trên nó: