NVIDIA GeForce 8100 + nForce 720a vs NVIDIA GeForce FX 5600 Ultra

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU C78 NV31
Phiên bản GPU GF-8100-720a-A2 5600 Ultra
Kiến trúc Tesla Rankine
Kích thước tiến trình 80 nm 130 nm
Bóng bán dẫn 210 million 80 million
Kích thước chết 127 mm² 121 mm²
Nhà sản xuất — TSMC

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành Apr 17th, 2007 —
Thế hệ GeForce 8 IGP —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCI —
Tiền nhiệm GeForce 7 IGP —
Kế vị GeForce 9 IGP —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 500 MHz 400 MHz
Xung nhịp đổ bóng 1200 MHz —
xung nhịp bộ nhớ System Shared 400 MHz 800 Mbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ System Shared 128 MB
Loại bộ nhớ System Shared DDR
Bộ nhớ Bus System Shared 128 bit
Băng thông System Dependent 12.80 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 16 —
Đơn vị xử lý bề mặt 8 4
ROPs 4 4
Số lượng SM 2 —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 4
đổ bóng Vertex — 3

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 2.000 GPixel/s 1.600 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 4.000 GTexel/s 1.600 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 38.40 GFLOPS —
Tốc độ Vertex — 300.0 MVertices/s

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe IGP Single-slot
Công suất thiết kế 40 W unknown
Đầu ra 1x DVI1x VGA1x S-Video 1x DVI1x VGA1x S-Video
Chiều dài — 190 mm 7.5 inches
Bộ nguồn khuyến nghị — 200 W
Đầu nối nguồn — 1x Molex

Tính năng đồ hoạ

DirectX 11.1 (10_0) 9.0a
OpenGL 3.3 2.0
OpenCL — —
Vulkan — —
Mô hình đổ bóng 4.0 —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 2.0a
đổ bóng Vertex — 2.0a

Các tính năng khác

Card đồ hoạ

Ngày phát hành — Mar 17th, 2003
Thế hệ — GeForce FX
Sản xuất — End-of-life
Giá ra mắt — 199 USD
Giao diện Bus — AGP 8x
Đánh giá — 2 in our database
Tiền nhiệm — GeForce 4 Ti
Kế vị — GeForce 6 AGP

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.