ATI Radeon X1950 CrossFire Edition vs NVIDIA GeForce 6800 Ultra

Mục lục

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU R580+ NV40
Phiên bản GPU R580+ XT (215BAABKA31FG) 6800 Ultra
Kiến trúc R500 Curie
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 90 nm 130 nm
Bóng bán dẫn 384 million 222 million
Kích thước chết 352 mm² 287 mm²

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Sep 10th, 2006 Apr 14th, 2004
Thế hệ Radeon R500 PCIe GeForce 6 AGP
Sản xuất End-of-life End-of-life
Giao diện Bus PCIe 1.0 x16 AGP 8x
Đánh giá 144 in our database 115 in our database
Tiền nhiệm Radeon R400 PCIe GeForce FX
Kế vị Radeon R600 GeForce 7 AGP

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 650 MHz 425 MHz
xung nhịp bộ nhớ 1000 MHz 2 Gbps effective 550 MHz 1100 Mbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 512 MB 256 MB
Loại bộ nhớ GDDR4 GDDR3
Bộ nhớ Bus 256 bit 256 bit
Băng thông 64.00 GB/s 35.20 GB/s

cấu hình kết xuất

Trình đổ bóng điểm ảnh 48 16
đổ bóng Vertex 8 6
Đơn vị xử lý bề mặt 16 16
ROPs 16 16

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 10.40 GPixel/s 6.800 GPixel/s
Tốc độ Vertex 1.300 GVertices/s 637.5 MVertices/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 10.40 GTexel/s 6.800 GTexel/s

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Dual-slot Single-slot
Công suất thiết kế unknown unknown
Bộ nguồn khuyến nghị 200 W 200 W
Đầu ra 1x DVI1x VHDCI 2x DVI1x S-Video
Đầu nối nguồn 1x 6-pin 2x Molex
Số bảng mạch A988 P201
Chiều dài 216 mm 8.5 inches

Tính năng đồ hoạ

DirectX 9.0c (9_3) 9.0c (9_3)
OpenGL 2.1 (full) 3.0 (partial) 2.1
OpenCL
Vulkan
Mô hình đổ bóng 3.0 3.0

Các tính năng khác

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.