Intel Core i5-8269U vs Intel Core i7-990X

Mục lục

Vật lý

Socket Intel BGA 1356 Intel Socket 1366
Nhà sản xuất Intel Intel
kích thước tiến trình 14 nm 32 nm
Bóng bán dẫn unknown 1,170 million
Kích thước chết 123 mm² 239 mm²
Gói FC-BGA1356 FC-LGA10
tCaseMax 72°C —

Hiệu năng

Tần số 2.6 GHz 3.466 GHz
Ép xung up to 4.2 GHz up to 3.733 GHz
Xung nhịp cơ bản 100 MHz 133 MHz
Hệ số nhân 26.0x 26.0x
Mở khoá hệ số nhân No Yes
Công suất thiết kế 28 W 130 W
Vôn — 1.375 V

Kiến trúc

Phân khúc Mobile Desktop
Tình trạng sản xuất Active End-of-life
Ngày phát hành Apr 5th, 2018 Feb 24th, 2011
Tên mã Kaby Lake-R Gulftown
Thế hệ Core i5 Core i7
Phần unknown SLBVZ
Bộ nhớ hỗ trợ DDR4 DDR3 Triple-channel
Bộ nhớ ECC No No
PCI Express — Gen 2

Lõi

Số lõi 4 6
Số luồng 8 12
SMP # CPUs 1 1
Đồ hoạ tích hợp Iris Pro Plus —

Bộ nhớ đệm

Bộ nhớ đệm L1 64K (per core) 64K (per core)
Bộ nhớ đệm L2 256K (per core) 256K (per core)
Bộ nhớ đệm L3 6MB (shared) 12MB (shared)

Tính năng

AES-NI Yes —
AVX Yes —
AVX2 Yes —
BMI1 Yes —
BMI2 Yes —
Boost 2.0 Yes —
CLMUL Yes —
EIST Yes —
F16C Yes —
FMA3 Yes —
HTT Yes Yes
Intel 64 Yes Yes
MMX Yes Yes
SSE Yes Yes
SSE2 Yes Yes
SSE3 Yes Yes
SSE4.2 Yes Yes
SSSE3 Yes —
TSX Yes —
TXT Yes —
VT-d Yes —
VT-x Yes —
XD bit Yes —

Ghi chú

Ghi chú — This processor comes with an unlocked FSB multiplier, allowing users to set the multiplier value higher than shipped value, to facilitate better overclocking. It is branded under the Extreme Edition label.

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.