AMD Ryzen 5 2500U vs Intel Core i7-3770

Mục lục

Vật lý

Socket AMD Socket FP5 Intel Socket 1155
Nhà sản xuất GlobalFoundries Intel
kích thước tiến trình 14 nm 22 nm
Bóng bán dẫn unknown 1,400 million
Kích thước chết 246 mm² 160 mm²
Gói — FC-LGA12C
tCaseMax — 67°C

Hiệu năng

Tần số 2000 MHz 3.4 GHz
Ép xung up to 3.6 GHz up to 3.9 GHz
Xung nhịp cơ bản 100 MHz 100 MHz
Hệ số nhân 20.0x 34.0x
Mở khoá hệ số nhân No No
Công suất thiết kế 15 W 77 W

Kiến trúc

Phân khúc Mobile Desktop
Tình trạng sản xuất Active unknown
Ngày phát hành Oct 26th, 2017 Apr 29th, 2012
Tên mã Raven Ridge Ivy Bridge
Thế hệ Ryzen 5 Core i7
Phần unknown SR0PK
Bộ nhớ hỗ trợ DDR4 Dual-channel DDR3 Dual-channel
Bộ nhớ ECC No No
PCI Express — Gen 3, 16 Lanes(CPU only)

Lõi

Số lõi 4 4
Số luồng 8 8
SMP # CPUs 1 1
Đồ hoạ tích hợp Radeon Vega 8 Intel HD 4000

Bộ nhớ đệm

Bộ nhớ đệm L1 128K (per core) 64K (per core)
Bộ nhớ đệm L2 512K (per core) 256K (per core)
Bộ nhớ đệm L3 4MB (shared) 8MB (shared)

Tính năng

AES Yes —
AES-NI — Yes
AMD-V Yes —
AMD64 Yes —
AVX Yes Yes
AVX2 Yes —
BMI1 Yes —
BMI2 Yes —
EIST — Yes
EVP Yes —
F16C Yes —
FMA3 Yes —
HTT — Yes
Intel 64 — Yes
MMX Yes Yes
Precision Boost Yes —
SHA Yes —
SMAP Yes —
SMEP Yes —
SMT Yes —
SSE Yes Yes
SSE2 Yes Yes
SSE3 Yes Yes
SSE4.1 Yes —
SSE4.2 Yes Yes
SSE4A Yes —
SSSE3 Yes Yes
TXT — Yes
VT-d — Yes
VT-x — Yes
XD bit — Yes

Ghi chú

Ghi chú — Intel HD 4000 frequency: 650-1150MHz

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.