NVIDIA Quadro FX 4500 SDI vs NVIDIA Quadro NVS 320M

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU G70 G84
Kiến trúc Curie Tesla
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 110 nm 80 nm
Bóng bán dẫn 302 million 289 million
Kích thước chết 333 mm² 169 mm²

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Jan 30th, 2006 —
Thế hệ Quadro FX —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCIe 1.0 x16 —
Đánh giá 26 in our database —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 430 MHz 575 MHz
xung nhịp bộ nhớ 525 MHz 1050 Mbps effective 700 MHz 1400 Mbps effective
Xung nhịp đổ bóng — 1150 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 512 MB 512 MB
Loại bộ nhớ GDDR3 GDDR3
Bộ nhớ Bus 256 bit 128 bit
Băng thông 33.60 GB/s 22.40 GB/s

cấu hình kết xuất

Trình đổ bóng điểm ảnh 24 —
đổ bóng Vertex 8 —
Đơn vị xử lý bề mặt 24 16
ROPs 16 8
Các đơn vị bóng — 32
Số lượng SM — 4
Bộ nhớ đệm L2 — 32 KB

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 6.880 GPixel/s 4.600 GPixel/s
Tốc độ Vertex 860.0 MVertices/s —
Tốc độ làm đầy vật liệu 10.32 GTexel/s 9.200 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng — 73.60 GFLOPS

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Triple-slot MXM Module
Chiều dài 267 mm 10.5 inches —
Chiều rộng 111 mm 4.4 inches —
Công suất thiết kế 116 W 20 W
Bộ nguồn khuyến nghị 300 W —
Đầu ra 2x DVI1x S-Video No outputs
Đầu nối nguồn 1x 6-pin —
Số bảng mạch P348 —

Tính năng đồ hoạ

DirectX 9.0c (9_3) 11.1 (10_0)
OpenGL 2.1 3.3
OpenCL — 1.1
Vulkan — —
Mô hình đổ bóng 3.0 4.0
CUDA — 1.1

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành — Jun 9th, 2007
Thế hệ — NVS Mobile
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — MXM-HE
Đánh giá — 26 in our database

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.