NVIDIA Quadro FX 380 LP vs NVIDIA Quadro NVS 160M

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU GT218 G98
Phiên bản GPU GT218 GL NB9M-GS
Kiến trúc Tesla 2.0 Tesla
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 40 nm 65 nm
Bóng bán dẫn 260 million 210 million
Kích thước chết 57 mm² 86 mm²

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Dec 1st, 2009 —
Thế hệ Quadro FX —
Sản xuất End-of-life —
Giá ra mắt 169 USD —
Giao diện Bus PCIe 2.0 x16 —
Đánh giá 26 in our database —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 550 MHz 580 MHz
Xung nhịp đổ bóng 1375 MHz 1450 MHz
xung nhịp bộ nhớ 800 MHz 1600 Mbps effective 700 MHz 1400 Mbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 512 MB 256 MB
Loại bộ nhớ GDDR3 GDDR3
Bộ nhớ Bus 64 bit 64 bit
Băng thông 12.80 GB/s 11.20 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 16 8
Đơn vị xử lý bề mặt 8 4
ROPs 4 4
Số lượng SM 2 1
Bộ nhớ đệm L2 32 KB 16 KB

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 2.200 GPixel/s 2.320 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 4.400 GTexel/s 2.320 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 44.00 GFLOPS 23.20 GFLOPS

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Single-slot MXM Module
Chiều dài 168 mm 6.6 inches —
Chiều rộng 69 mm 2.7 inches —
Công suất thiết kế 28 W 12 W
Bộ nguồn khuyến nghị 200 W —
Đầu ra 1x DVI1x DisplayPort No outputs
Đầu nối nguồn None —
Số bảng mạch P690 —

Tính năng đồ hoạ

DirectX 11.1 (10_1) 11.1 (10_0)
OpenGL 3.3 3.3
OpenCL 1.1 1.1
Vulkan — —
CUDA 1.2 1.1
Mô hình đổ bóng 4.1 4.0

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành — Aug 15th, 2008
Thế hệ — NVS Mobile
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — MXM-I
Đánh giá — 26 in our database

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.