NVIDIA Jetson TX1 GPU vs NVIDIA Riva TNT2 M64 Vanta

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU GM20B NV5B
Phiên bản GPU TM670D-A1 Vanta
Kiến trúc Maxwell 2.0 Fahrenheit
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 20 nm 250 nm
Bóng bán dẫn 2,000 million 15 million
Kích thước chết 118 mm² 90 mm²

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành Jan 4th, 2015 —
Thế hệ Tegra —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus IGP —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 1000 MHz 100 MHz
xung nhịp bộ nhớ System Shared 133 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ System Shared 16 MB
Loại bộ nhớ System Shared SDR
Bộ nhớ Bus System Shared 64 bit
Băng thông System Dependent 1.064 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 256 —
Đơn vị xử lý bề mặt 16 2
ROPs 16 2
Số lượng SMM 2 —
Bộ nhớ đệm L1 48 KB (per SMM) —
Bộ nhớ đệm L2 256 KB —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 2
đổ bóng Vertex — 0

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 16.00 GPixel/s 200.0 MPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 16.00 GTexel/s 200.0 MTexel/s
FP16 (half) hiệu năng 1,024 GFLOPS (2:1) —
FP32 (float) hiệu năng 512.0 GFLOPS —
FP64 (double) hiệu năng 16.00 GFLOPS (1:32) —

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe IGP Single-slot
Công suất thiết kế 15 W unknown
Đầu ra No outputs 1x VGA
Bộ nguồn khuyến nghị — 200 W
Đầu nối nguồn — None

Tính năng đồ hoạ

DirectX 12 (12_1) 6.0
OpenGL 4.6 1.2
OpenCL 1.2 —
Vulkan 1.1 —
CUDA 5.3 —
Mô hình đổ bóng 6.4 —
Trình đổ bóng điểm ảnh — —
đổ bóng Vertex — —

Các tính năng khác

Card đồ hoạ

Ngày phát hành — Mar 22nd, 1999
Thế hệ — TNT2
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — AGP 4x
Tiền nhiệm — Riva
Kế vị — GeForce 256

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.