NVIDIA Jetson TX1 GPU vs NVIDIA Riva 128 PCI

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU GM20B NV3
Phiên bản GPU TM670D-A1 —
Kiến trúc Maxwell 2.0 —
Nhà sản xuất TSMC ST
Kích thước tiến trình 20 nm 350 nm
Bóng bán dẫn 2,000 million 4 million
Kích thước chết 118 mm² 90 mm²

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành Jan 4th, 2015 —
Thế hệ Tegra —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus IGP —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 1000 MHz 100 MHz
xung nhịp bộ nhớ System Shared 100 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ System Shared 4 MB
Loại bộ nhớ System Shared SDR
Bộ nhớ Bus System Shared 128 bit
Băng thông System Dependent 1.600 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 256 —
Đơn vị xử lý bề mặt 16 1
ROPs 16 1
Số lượng SMM 2 —
Bộ nhớ đệm L1 48 KB (per SMM) —
Bộ nhớ đệm L2 256 KB —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 1
đổ bóng Vertex — 0

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 16.00 GPixel/s 100.0 MPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 16.00 GTexel/s 100.0 MTexel/s
FP16 (half) hiệu năng 1,024 GFLOPS (2:1) —
FP32 (float) hiệu năng 512.0 GFLOPS —
FP64 (double) hiệu năng 16.00 GFLOPS (1:32) —

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe IGP Single-slot
Công suất thiết kế 15 W 4 W
Đầu ra No outputs 1x VGA1x DB13W3
Bộ nguồn khuyến nghị — 200 W
Đầu nối nguồn — None

Tính năng đồ hoạ

DirectX 12 (12_1) 5.0
OpenGL 4.6 1.0
OpenCL 1.2 —
Vulkan 1.1 —
CUDA 5.3 —
Mô hình đổ bóng 6.4 —
Trình đổ bóng điểm ảnh — —
đổ bóng Vertex — —

Các tính năng khác

Card đồ hoạ

Ngày phát hành — Apr 1st, 1997
Thế hệ — Riva
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — PCI
Tiền nhiệm — NV1
Kế vị — TNT2

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.