NVIDIA GeForce GTX 850M vs NVIDIA GRID A100A

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU GM107 GA100
Phiên bản GPU N15P-GT-A1 —
Kiến trúc Maxwell Ampere
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 28 nm 7 nm
Bóng bán dẫn 1,870 million 54,200 million
Kích thước chết 148 mm² 826 mm²

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành Mar 12th, 2014 —
Thế hệ GeForce 800M —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCIe 3.0 x16 —
Tiền nhiệm GeForce 700M —
Kế vị GeForce 900M —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 902 MHz —
xung nhịp bộ nhớ 1001 MHz 2 Gbps effective 1215 MHz 2.4 Gbps effective
Xung nhịp cơ bản — 900 MHz
Tăng xung nhịp — 1005 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 2 GB 48 GB
Loại bộ nhớ DDR3 HBM2E
Bộ nhớ Bus 128 bit 6144 bit
Băng thông 32.03 GB/s 1,866 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 640 6912
Đơn vị xử lý bề mặt 40 432
ROPs 16 192
Số lượng SMM 5 —
Bộ nhớ đệm L1 64 KB (per SMM) 192 KB (per SM)
Bộ nhớ đệm L2 2 MB 48 MB
Số lượng SM — 108
Tính toán cốt lõi — 432

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 14.43 GPixel/s 193.0 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 36.08 GTexel/s 434.2 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 1,155 GFLOPS 13.89 TFLOPS
FP64 (double) hiệu năng 36.08 GFLOPS (1:32) 6.947 TFLOPS (1:2)
FP16 (half) hiệu năng — 55.57 TFLOPS (4:1)

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe IGP IGP
Công suất thiết kế 45 W 400 W
Đầu ra No outputs No outputs
Bộ nguồn khuyến nghị — 800 W
Đầu nối nguồn — None

Tính năng đồ hoạ

DirectX 12 (11_0) —
OpenGL 4.6 —
OpenCL 3.0 3.0
Vulkan 1.1 —
CUDA 5.0 8.0
Mô hình đổ bóng 5.1 —

Các tính năng khác

Card đồ hoạ

Ngày phát hành — May 14th, 2020
Thế hệ — GRID
Sản xuất — Active
Giao diện Bus — PCIe 4.0 x16

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.