NVIDIA GeForce GTX 1650 TU106 vs NVIDIA GeForce MX130

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU TU106 GM108
Phiên bản GPU TU106-125-A1 N16S-GTR-A1
Kiến trúc Turing Maxwell
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 12 nm 28 nm
Bóng bán dẫn 10,800 million unknown
Kích thước chết 445 mm² unknown

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Jun 18th, 2020
Thế hệ GeForce 16
Tiền nhiệm GeForce 10
Kế vị GeForce 20
Sản xuất Active
Giao diện Bus PCIe 3.0 x16

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp cơ bản 1410 MHz 1109 MHz
Tăng xung nhịp 1590 MHz 1189 MHz
xung nhịp bộ nhớ 1500 MHz 12 Gbps effective 1253 MHz 5 Gbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 4 GB 2 GB
Loại bộ nhớ GDDR6 GDDR5
Bộ nhớ Bus 128 bit 64 bit
Băng thông 192.0 GB/s 40.10 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 896 384
Đơn vị xử lý bề mặt 56 24
ROPs 32 8
Số lượng SM 14
Tính toán cốt lõi 112
Lõi RT 14
Bộ nhớ đệm L1 64 KB (per SM) 64 KB (per SMM)
Bộ nhớ đệm L2 1024 KB 1024 KB
Số lượng SMM 3

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 50.88 GPixel/s 9.512 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 89.04 GTexel/s 28.54 GTexel/s
FP16 (half) hiệu năng 5.699 TFLOPS (2:1)
FP32 (float) hiệu năng 2.849 TFLOPS 913.2 GFLOPS
FP64 (double) hiệu năng 89.04 GFLOPS (1:32) 28.54 GFLOPS (1:32)

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Dual-slot IGP
Chiều dài 229 mm 9 inches
Chiều rộng 111 mm 4.4 inches
Chiều cao 35 mm 1.4 inches
Công suất thiết kế 90 W 30 W
Bộ nguồn khuyến nghị 250 W
Đầu ra 1x DVI1x HDMI1x DisplayPort No outputs
Đầu nối nguồn 1x 6-pin None

Tính năng đồ hoạ

DirectX 12 Ultimate (12_2) 12 (11_0)
OpenGL 4.6 4.6
OpenCL 3.0 3.0
Vulkan 1.2 1.1
CUDA 7.5 5.0
Mô hình đổ bóng 6.6 5.1

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành Nov 17th, 2017
Thế hệ GeForce MX (1xx)
Sản xuất End-of-life
Giao diện Bus PCIe 3.0 x4

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.