NVIDIA GeForce GT 625 OEM vs NVIDIA GeForce GTS 260M

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU GF119 GT215
Kiến trúc Fermi 2.0 Tesla 2.0
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 40 nm 40 nm
Bóng bán dẫn 292 million 727 million
Kích thước chết 79 mm² 144 mm²
Phiên bản GPU N10E-GS

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Feb 18th, 2013
Thế hệ GeForce 600
Sản xuất End-of-life
Giao diện Bus PCIe 2.0 x16
Tiền nhiệm GeForce 500
Kế vị GeForce 700

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 874 MHz 550 MHz
Xung nhịp đổ bóng 1748 MHz 1375 MHz
xung nhịp bộ nhớ 825 MHz 1650 Mbps effective 900 MHz 3.6 Gbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 1024 MB 1024 MB
Loại bộ nhớ DDR3 GDDR5
Bộ nhớ Bus 64 bit 128 bit
Băng thông 13.20 GB/s 57.60 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 48 96
Đơn vị xử lý bề mặt 8 32
ROPs 4 8
Số lượng SM 1 12
Bộ nhớ đệm L1 64 KB (per SM)
Bộ nhớ đệm L2 128 KB 64 KB

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 1.748 GPixel/s 4.400 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 6.992 GTexel/s 17.60 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 167.8 GFLOPS 264.0 GFLOPS
FP64 (double) hiệu năng 13.98 GFLOPS (1:12)

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Single-slot
Chiều dài 168 mm 6.6 inches
Công suất thiết kế 29 W 38 W
Bộ nguồn khuyến nghị 200 W
Đầu ra 1x DVI1x HDMI No outputs
Đầu nối nguồn None

Tính năng đồ hoạ

DirectX 12 (11_0) 11.1 (10_1)
OpenGL 4.6 3.3
OpenCL 1.1 1.1
Vulkan
CUDA 2.1 1.2
Mô hình đổ bóng 5.1 4.1

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành Jun 15th, 2009
Thế hệ GeForce 200M
Sản xuất End-of-life
Giao diện Bus PCIe 2.0 x16
Tiền nhiệm GeForce 100M
Kế vị GeForce 300M

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.