NVIDIA GeForce GT 340 OEM vs NVIDIA Quadro 2000M

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU GT215 GF106
Phiên bản GPU GT215-301-A3 N12P-Q3
Kiến trúc Tesla 2.0 Fermi
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 40 nm 40 nm
Bóng bán dẫn 727 million 1,170 million
Kích thước chết 144 mm² 238 mm²

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Feb 2nd, 2010 —
Thế hệ GeForce 300 —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCIe 2.0 x16 —
Tiền nhiệm GeForce 200 —
Kế vị GeForce 400 —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 550 MHz 550 MHz
Xung nhịp đổ bóng 1340 MHz 1100 MHz
xung nhịp bộ nhớ 850 MHz 1700 Mbps effective 900 MHz 1800 Mbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 1024 MB 2 GB
Loại bộ nhớ GDDR3 DDR3
Bộ nhớ Bus 128 bit 128 bit
Băng thông 27.20 GB/s 28.80 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 96 192
Đơn vị xử lý bề mặt 32 32
ROPs 8 16
Số lượng SM 12 4
Bộ nhớ đệm L2 64 KB 256 KB
Bộ nhớ đệm L1 — 64 KB (per SM)

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 4.400 GPixel/s 4.400 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 17.60 GTexel/s 17.60 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 257.3 GFLOPS 422.4 GFLOPS
FP64 (double) hiệu năng — 35.20 GFLOPS (1:12)

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Single-slot MXM Module
Chiều dài 168 mm 6.6 inches —
Công suất thiết kế 69 W 55 W
Bộ nguồn khuyến nghị 250 W —
Đầu ra 1x DVI1x HDMI1x VGA No outputs
Đầu nối nguồn None —
Số bảng mạch P672 —

Tính năng đồ hoạ

DirectX 11.1 (10_1) 12 (11_0)
OpenGL 3.3 4.6
OpenCL 1.1 1.1
Vulkan — —
CUDA 1.2 2.1
Mô hình đổ bóng 4.1 5.1

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành — Jan 13th, 2011
Thế hệ — Quadro Mobile (x000M)
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — MXM-A (3.0)
Đánh giá — 26 in our database
Tiền nhiệm — Quadro FX Mobile

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.