NVIDIA GeForce 9600 GT vs NVIDIA GeForce GTS 150M

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU G94 G94
Phiên bản GPU G94-300-A1 N10E-GE1
Kiến trúc Tesla Tesla
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 65 nm 65 nm
Bóng bán dẫn 505 million 505 million
Kích thước chết 240 mm² 240 mm²

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Feb 21st, 2008 —
Thế hệ GeForce 9 —
Sản xuất End-of-life —
Giá ra mắt 179 USD —
Giao diện Bus PCIe 2.0 x16 —
Đánh giá 151 in our database —
Tiền nhiệm GeForce 8 —
Kế vị GeForce 200 —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 650 MHz 400 MHz
Xung nhịp đổ bóng 1625 MHz 1000 MHz
xung nhịp bộ nhớ 900 MHz 1800 Mbps effective 800 MHz 1600 Mbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 512 MB 1024 MB
Loại bộ nhớ GDDR3 GDDR3
Bộ nhớ Bus 256 bit 256 bit
Băng thông 57.60 GB/s 51.20 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 64 64
Đơn vị xử lý bề mặt 32 32
ROPs 16 16
Số lượng SM 8 8
Bộ nhớ đệm L2 64 KB 64 KB

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 10.40 GPixel/s 6.400 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 20.80 GTexel/s 12.80 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 208.0 GFLOPS 128.0 GFLOPS

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Single-slot —
Chiều dài 229 mm 9 inches —
Công suất thiết kế 95 W 45 W
Bộ nguồn khuyến nghị 250 W —
Đầu ra 2x DVI1x S-Video No outputs
Đầu nối nguồn 1x 6-pin —
Số bảng mạch P545 —

Tính năng đồ hoạ

DirectX 11.1 (10_0) 11.1 (10_0)
OpenGL 3.3 3.3
OpenCL 1.1 1.1
Vulkan — —
CUDA 1.1 1.1
Mô hình đổ bóng 4.0 4.0

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành — Mar 3rd, 2009
Thế hệ — GeForce 100M
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — PCIe 2.0 x16
Đánh giá — 2 in our database
Tiền nhiệm — GeForce 9M
Kế vị — GeForce 200M

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.