NVIDIA GeForce 9400 vs NVIDIA Quadro FX 3450

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU C79 NV41
Kiến trúc Tesla Curie
Kích thước tiến trình 65 nm 130 nm
Bóng bán dẫn 314 million 222 million
Kích thước chết 144 mm² 225 mm²
Phiên bản GPU — NV41 GL
Nhà sản xuất — TSMC

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành Apr 17th, 2007 —
Thế hệ GeForce 9 IGP —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCI —
Đánh giá 6 in our database —
Tiền nhiệm GeForce 8 IGP —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 450 MHz 425 MHz
Xung nhịp đổ bóng 1100 MHz —
xung nhịp bộ nhớ System Shared 500 MHz 1000 Mbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ System Shared 256 MB
Loại bộ nhớ System Shared GDDR3
Bộ nhớ Bus System Shared 256 bit
Băng thông System Dependent 32.00 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 16 —
Đơn vị xử lý bề mặt 8 12
ROPs 4 12
Số lượng SM 2 —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 12
đổ bóng Vertex — 5

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 1.800 GPixel/s 5.100 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 3.600 GTexel/s 5.100 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 35.20 GFLOPS —
Tốc độ Vertex — 531.3 MVertices/s

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe IGP Single-slot
Công suất thiết kế 40 W 83 W
Đầu ra 1x DVI1x VGA1x S-Video 2x DVI1x S-Video
Chiều dài — 226 mm 8.9 inches
Chiều rộng — 111 mm 4.4 inches
Bộ nguồn khuyến nghị — 250 W
Đầu nối nguồn — 1x 6-pin
Số bảng mạch — P317

Tính năng đồ hoạ

DirectX 11.1 (10_0) 9.0c (9_3)
OpenGL 3.3 2.1 (full) 3.0 (partial)
OpenCL — —
Vulkan — —
Mô hình đổ bóng 4.0 3.0

Các tính năng khác

Card đồ hoạ

Ngày phát hành — Jul 28th, 2005
Thế hệ — Quadro FX
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — PCIe 1.0 x16
Đánh giá — 26 in our database

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.