NVIDIA GeForce 9200 vs NVIDIA Quadro FX 1500

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU C78 G71
Kiến trúc Tesla Curie
Kích thước tiến trình 80 nm 90 nm
Bóng bán dẫn 210 million 278 million
Kích thước chết 127 mm² 196 mm²
Phiên bản GPU — QDFX-1500-N-A2
Nhà sản xuất — TSMC

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành Apr 17th, 2007 —
Thế hệ GeForce 9 IGP —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCI —
Tiền nhiệm GeForce 8 IGP —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 500 MHz 325 MHz
Xung nhịp đổ bóng 1200 MHz —
xung nhịp bộ nhớ System Shared 625 MHz 1250 Mbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ System Shared 256 MB
Loại bộ nhớ System Shared GDDR3
Bộ nhớ Bus System Shared 256 bit
Băng thông System Dependent 40.00 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 16 —
Đơn vị xử lý bề mặt 8 16
ROPs 4 16
Số lượng SM 2 —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 16
đổ bóng Vertex — 6

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 2.000 GPixel/s 5.200 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 4.000 GTexel/s 5.200 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 38.40 GFLOPS —
Tốc độ Vertex — 487.5 MVertices/s

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe IGP Single-slot
Công suất thiết kế 40 W 65 W
Đầu ra 1x DVI1x VGA1x S-Video 2x DVI1x S-Video
Chiều dài — 173 mm 6.8 inches
Chiều rộng — 111 mm 4.4 inches
Bộ nguồn khuyến nghị — 250 W
Đầu nối nguồn — None
Số bảng mạch — P455

Tính năng đồ hoạ

DirectX 11.1 (10_0) 9.0c (9_3)
OpenGL 3.3 2.1
OpenCL — —
Vulkan — —
Mô hình đổ bóng 4.0 3.0

Các tính năng khác

Card đồ hoạ

Ngày phát hành — Apr 20th, 2006
Thế hệ — Quadro FX
Sản xuất — End-of-life
Giá ra mắt — 699 USD
Giao diện Bus — PCIe 1.0 x16
Đánh giá — 26 in our database

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.