NVIDIA GeForce 8600M GT Mac Edition vs NVIDIA Quadro FX 350

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU G84 G72
Phiên bản GPU NB8P-GS —
Kiến trúc Tesla Curie
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 80 nm 90 nm
Bóng bán dẫn 289 million 112 million
Kích thước chết 169 mm² 81 mm²

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành Oct 5th, 2007 —
Thế hệ GeForce 8M (8000M) —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus MXM-II —
Tiền nhiệm GeForce Go 7 —
Kế vị GeForce 9M —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 470 MHz 550 MHz
Xung nhịp đổ bóng 940 MHz —
xung nhịp bộ nhớ 635 MHz 1270 Mbps effective 405 MHz 810 Mbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 512 MB 128 MB
Loại bộ nhớ GDDR3 DDR2
Bộ nhớ Bus 128 bit 64 bit
Băng thông 20.32 GB/s 6.480 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 32 —
Đơn vị xử lý bề mặt 16 4
ROPs 8 2
Số lượng SM 4 —
Bộ nhớ đệm L2 32 KB —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 4
đổ bóng Vertex — 3

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 3.760 GPixel/s 1.100 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 7.520 GTexel/s 2.200 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 60.16 GFLOPS —
Tốc độ Vertex — 412.5 MVertices/s

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe MXM Module Single-slot
Công suất thiết kế 20 W 21 W
Đầu ra No outputs 1x DVI1x VGA
Chiều dài — 168 mm 6.6 inches
Chiều rộng — 111 mm 4.4 inches
Bộ nguồn khuyến nghị — 200 W
Đầu nối nguồn — None

Tính năng đồ hoạ

DirectX 11.1 (10_0) 9.0c (9_3)
OpenGL 3.3 2.1
OpenCL 1.1 —
Vulkan — —
CUDA 1.1 —
Mô hình đổ bóng 4.0 3.0

Các tính năng khác

Card đồ hoạ

Ngày phát hành — Apr 20th, 2006
Thế hệ — Quadro FX
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — PCIe 1.0 x16
Đánh giá — 26 in our database

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.