NVIDIA GeForce 7800 GS+ 24Pipes AGP vs NVIDIA GeForce 9600M GT Mac Edition

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU G71 G96C
Phiên bản GPU G71-GT-N-A2 NB9P-GS
Kiến trúc Curie Tesla
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 90 nm 55 nm
Bóng bán dẫn 278 million 314 million
Kích thước chết 196 mm² 121 mm²

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Sep 28th, 2006 —
Thế hệ GeForce 7 AGP —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus AGP 8x —
Đánh giá 206 in our database —
Tiền nhiệm GeForce 6 AGP —
Kế vị GeForce 8 —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 425 MHz 500 MHz
xung nhịp bộ nhớ 625 MHz 1250 Mbps effective 792 MHz 1584 Mbps effective
Xung nhịp đổ bóng — 1250 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 512 MB 512 MB
Loại bộ nhớ GDDR3 GDDR3
Bộ nhớ Bus 256 bit 128 bit
Băng thông 40.00 GB/s 25.34 GB/s

cấu hình kết xuất

Trình đổ bóng điểm ảnh 24 —
đổ bóng Vertex 8 —
Đơn vị xử lý bề mặt 24 16
ROPs 16 8
Các đơn vị bóng — 32
Số lượng SM — 4
Bộ nhớ đệm L2 — 32 KB

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 6.800 GPixel/s 4.000 GPixel/s
Tốc độ Vertex 850.0 MVertices/s —
Tốc độ làm đầy vật liệu 10.20 GTexel/s 8.000 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng — 80.00 GFLOPS

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Single-slot MXM Module
Công suất thiết kế 75 W 23 W
Bộ nguồn khuyến nghị 250 W —
Đầu ra 1x DVI1x VGA1x S-Video No outputs
Đầu nối nguồn 1x Molex —
Số bảng mạch P492 —

Tính năng đồ hoạ

DirectX 9.0c (9_3) 11.1 (10_0)
OpenGL 2.1 3.3
OpenCL — 1.1
Vulkan — —
Mô hình đổ bóng 3.0 4.0
CUDA — 1.1

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành — Oct 25th, 2008
Thế hệ — GeForce 9M (9600M)
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — MXM-II
Tiền nhiệm — GeForce 8M
Kế vị — GeForce 100M

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.