NVIDIA GeForce 6600 GT Dual vs NVIDIA Quadro NVS 135M

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU NV43 G86
Kiến trúc Curie Tesla
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 110 nm 80 nm
Bóng bán dẫn 146 million 210 million
Kích thước chết 154 mm² 127 mm²
Phiên bản GPU — G86-621-A2

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Aug 12th, 2004 —
Thế hệ GeForce 6 PCIe —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCIe 1.0 x16 —
Đánh giá 146 in our database —
Tiền nhiệm GeForce PCX —
Kế vị GeForce 7 PCIe —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 500 MHz 400 MHz
xung nhịp bộ nhớ 560 MHz 1120 Mbps effective 594 MHz 1188 Mbps effective
Xung nhịp đổ bóng — 800 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 128 MB 256 MB
Loại bộ nhớ GDDR3 GDDR3
Bộ nhớ Bus 128 bit 64 bit
Băng thông 17.92 GB/s 9.504 GB/s

cấu hình kết xuất

Trình đổ bóng điểm ảnh 8 —
đổ bóng Vertex 3 —
Đơn vị xử lý bề mặt 8 8
ROPs 4 4
Các đơn vị bóng — 16
Số lượng SM — 2
Bộ nhớ đệm L2 — 16 KB

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 2.000 GPixel/s 1.600 GPixel/s
Tốc độ Vertex 375.0 MVertices/s —
Tốc độ làm đầy vật liệu 4.000 GTexel/s 3.200 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng — 25.60 GFLOPS

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Single-slot —
Công suất thiết kế unknown 10 W
Bộ nguồn khuyến nghị 200 W —
Đầu ra 1x DVI1x VGA1x S-Video No outputs
Đầu nối nguồn 1x 6-pin —
Số bảng mạch P216 —

Tính năng đồ hoạ

DirectX 9.0c (9_3) 11.1 (10_0)
OpenGL 2.0 (full) 2.1 (partial) 3.3
OpenCL — 1.1
Vulkan — —
Mô hình đổ bóng 3.0 4.0
CUDA — 1.1

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành — May 9th, 2007
Thế hệ — NVS Mobile
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — PCIe 2.0 x16
Đánh giá — 26 in our database

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.