NVIDIA GeForce 6150 LE vs NVIDIA GeForce FX 5900 ZT

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU C51 NV35
Kiến trúc Curie Rankine
Kích thước tiến trình 90 nm 130 nm
Bóng bán dẫn unknown 135 million
Kích thước chết unknown 207 mm²
Nhà sản xuất TSMC

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành Oct 11th, 2004
Thế hệ GeForce 6 IGP
Sản xuất End-of-life
Giao diện Bus PCI
Tiền nhiệm GeForce 4 MX IGP
Kế vị GeForce 7 IGP

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 425 MHz 325 MHz
xung nhịp bộ nhớ System Shared 350 MHz 700 Mbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ System Shared 128 MB
Loại bộ nhớ System Shared DDR
Bộ nhớ Bus System Shared 256 bit
Băng thông System Dependent 22.40 GB/s

cấu hình kết xuất

Trình đổ bóng điểm ảnh 2 4
đổ bóng Vertex 1 3
Đơn vị xử lý bề mặt 1 8
ROPs 1 4

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 425.0 MPixel/s 1.300 GPixel/s
Tốc độ Vertex 106.3 MVertices/s 243.8 MVertices/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 425.0 MTexel/s 2.600 GTexel/s

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe IGP Single-slot
Công suất thiết kế unknown unknown
Đầu ra No outputs 1x DVI1x VGA1x S-Video
Bộ nguồn khuyến nghị 200 W
Đầu nối nguồn 1x Molex

Tính năng đồ hoạ

DirectX 9.0c (9_3) 9.0a
OpenGL 2.1 1.5 (2.1)
OpenCL
Vulkan
Mô hình đổ bóng 3.0
Trình đổ bóng điểm ảnh 2.0a
đổ bóng Vertex 2.0a

Các tính năng khác

Card đồ hoạ

Ngày phát hành May 12th, 2003
Thế hệ GeForce FX
Sản xuất End-of-life
Giao diện Bus AGP 8x
Đánh giá 11 in our database
Tiền nhiệm GeForce 4 Ti
Kế vị GeForce 6 AGP

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.