NVIDIA GeForce 505 OEM vs NVIDIA GeForce Go 6600 NPB 128M

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU GT216 NV43
Kiến trúc Tesla 2.0 Curie
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 40 nm 110 nm
Bóng bán dẫn 486 million 146 million
Kích thước chết 100 mm² 154 mm²
Phiên bản GPU — Go6600 NPB

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Feb 17th, 2013 —
Thế hệ GeForce 500 —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCIe 1.0 x16 —
Tiền nhiệm GeForce 400 —
Kế vị GeForce 600 —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 615 MHz 375 MHz
Xung nhịp đổ bóng 1031 MHz —
xung nhịp bộ nhớ 700 MHz 1400 Mbps effective 300 MHz 600 Mbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 1024 MB 128 MB
Loại bộ nhớ DDR3 DDR
Bộ nhớ Bus 128 bit 128 bit
Băng thông 22.40 GB/s 9.600 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 24 —
Đơn vị xử lý bề mặt 12 8
ROPs 8 4
Số lượng SM 3 —
Bộ nhớ đệm L2 64 KB —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 8
đổ bóng Vertex — 3

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 4.920 GPixel/s 1.500 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 7.380 GTexel/s 3.000 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 49.49 GFLOPS —
Tốc độ Vertex — 281.3 MVertices/s

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Single-slot IGP
Chiều dài 168 mm 6.6 inches —
Công suất thiết kế 25 W unknown
Bộ nguồn khuyến nghị 200 W —
Đầu ra 1x DVI1x HDMI1x VGA No outputs

Tính năng đồ hoạ

DirectX 11.1 (10_1) 9.0c (9_3)
OpenGL 3.3 2.0 (full) 2.1 (partial)
OpenCL 1.1 —
Vulkan — —
CUDA 1.2 —
Mô hình đổ bóng 4.1 3.0

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành — Sep 29th, 2005
Thế hệ — GeForce Go 6 (Go 6000)
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — PCIe 1.0 x16
Đánh giá — 2 in our database
Tiền nhiệm — GeForce FX Go 5
Kế vị — GeForce Go 7

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.