NVIDIA GeForce 315M vs NVIDIA GeForce 7300 GT

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU GT218 G73
Phiên bản GPU N11M-GE G73-VZ-N-B1
Kiến trúc Tesla 2.0 Curie
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 40 nm 90 nm
Bóng bán dẫn 260 million 177 million
Kích thước chết 57 mm² 125 mm²

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành Jan 5th, 2011 —
Thế hệ GeForce 300M —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCIe 2.0 x16 —
Đánh giá 2 in our database —
Tiền nhiệm GeForce 200M —
Kế vị GeForce 400M —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 606 MHz 350 MHz
Xung nhịp đổ bóng 1212 MHz —
xung nhịp bộ nhớ 800 MHz 1600 Mbps effective 325 MHz 650 Mbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 512 MB 128 MB
Loại bộ nhớ GDDR3 DDR2
Bộ nhớ Bus 64 bit 128 bit
Băng thông 12.80 GB/s 10.40 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 16 —
Đơn vị xử lý bề mặt 8 8
ROPs 4 8
Số lượng SM 2 —
Bộ nhớ đệm L2 32 KB —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 8
đổ bóng Vertex — 4

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 2.424 GPixel/s 2.800 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 4.848 GTexel/s 2.800 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 38.78 GFLOPS —
Tốc độ Vertex — 350.0 MVertices/s

Thiết kế bảng mạch

Công suất thiết kế 14 W 24 W
Đầu ra No outputs 1x DVI1x VGA1x S-Video
Chiều rộng khe — Single-slot
Bộ nguồn khuyến nghị — 200 W
Đầu nối nguồn — None
Số bảng mạch — P501

Tính năng đồ hoạ

DirectX 11.1 (10_1) 9.0c (9_3)
OpenGL 3.3 2.1
OpenCL 1.1 —
Vulkan — —
CUDA 1.2 —
Mô hình đổ bóng 4.1 3.0

Các tính năng khác

Card đồ hoạ

Ngày phát hành — May 15th, 2006
Thế hệ — GeForce 7 PCIe
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — PCIe 1.0 x16
Đánh giá — 42 in our database
Tiền nhiệm — GeForce 6 PCIe
Kế vị — GeForce 8

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.