NVIDIA GeForce 210 PCI vs NVIDIA GeForce Go 7700

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU GT216 G73
Kiến trúc Tesla 2.0 Curie
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 40 nm 90 nm
Bóng bán dẫn 486 million 177 million
Kích thước chết 100 mm² 125 mm²
Phiên bản GPU — GF-GO7700-N-B1

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Oct 12th, 2009 —
Thế hệ GeForce 200 —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCI —
Tiền nhiệm GeForce 9 —
Kế vị GeForce 400 —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 475 MHz 450 MHz
Xung nhịp đổ bóng 1100 MHz —
xung nhịp bộ nhớ 400 MHz 800 Mbps effective 500 MHz 1000 Mbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 512 MB 512 MB
Loại bộ nhớ DDR2 GDDR3
Bộ nhớ Bus 64 bit 128 bit
Băng thông 6.400 GB/s 16.00 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 16 —
Đơn vị xử lý bề mặt 8 12
ROPs 4 8
Số lượng SM 2 —
Bộ nhớ đệm L2 32 KB —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 12
đổ bóng Vertex — 5

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 1.900 GPixel/s 3.600 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 3.800 GTexel/s 5.400 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 35.20 GFLOPS —
Tốc độ Vertex — 562.5 MVertices/s

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Single-slot —
Chiều dài 145 mm 5.7 inches —
Công suất thiết kế 31 W unknown
Bộ nguồn khuyến nghị 200 W —
Đầu ra No outputs No outputs
Đầu nối nguồn None —
Số bảng mạch P623, P626 —

Tính năng đồ hoạ

DirectX 11.1 (10_1) 9.0c (9_3)
OpenGL 3.3 2.1
OpenCL 1.1 —
Vulkan — —
CUDA 1.2 —
Mô hình đổ bóng 4.1 3.0

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành — Aug 1st, 2006
Thế hệ — GeForce Go 7 (Go 7000)
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — PCIe 1.0 x16
Tiền nhiệm — GeForce Go 6
Kế vị — GeForce 8M

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.