NVIDIA A10 PCIe vs NVIDIA Jetson TK1 GPU

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU GA102 GK20A
Phiên bản GPU GA102-890-A1 —
Kiến trúc Ampere Kepler 2.0
Nhà sản xuất Samsung TSMC
Kích thước tiến trình 8 nm 28 nm
Bóng bán dẫn 28,300 million unknown
Kích thước chết 628 mm² unknown

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Apr 12th, 2021 —
gpu.details.availability 2021 —
Thế hệ Tesla —
Sản xuất Active —
Giao diện Bus PCIe 4.0 x16 —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp cơ bản 885 MHz 756 MHz
Tăng xung nhịp 1695 MHz 951 MHz
xung nhịp bộ nhớ 1563 MHz 12.5 Gbps effective System Shared

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 24 GB System Shared
Loại bộ nhớ GDDR6 System Shared
Bộ nhớ Bus 384 bit System Shared
Băng thông 600.2 GB/s System Dependent

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 9216 192
Đơn vị xử lý bề mặt 288 8
ROPs 96 4
Số lượng SM 72 —
Tính toán cốt lõi 288 —
Lõi RT 72 —
Bộ nhớ đệm L1 128 KB (per SM) 16 KB (per SMX)
Bộ nhớ đệm L2 6 MB 128 KB
Số lượng SMX — 1

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 162.7 GPixel/s 3.804 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 488.2 GTexel/s 7.608 GTexel/s
FP16 (half) hiệu năng 31.24 TFLOPS (1:1) —
FP32 (float) hiệu năng 31.24 TFLOPS 365.2 GFLOPS
FP64 (double) hiệu năng 976.3 GFLOPS (1:32) 11.41 GFLOPS (1:32)

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Single-slot IGP
Chiều dài 267 mm 10.5 inches —
Chiều rộng 112 mm 4.4 inches —
Công suất thiết kế 150 W 8 W
Bộ nguồn khuyến nghị 450 W —
Đầu ra No outputs No outputs
Đầu nối nguồn 8-pin EPS —
Số bảng mạch PG133 SKU 215 —

Tính năng đồ hoạ

DirectX 12 Ultimate (12_2) 12 (11_0)
OpenGL 4.6 ES 3.1
OpenCL 3.0 —
Vulkan 1.2 1.1
CUDA 8.6 3.2
Mô hình đổ bóng 6.6 5.1

Các tính năng khác

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành — Oct 15th, 2014
Thế hệ — Tegra
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — IGP

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.