Intel UHD Graphics 600 vs NVIDIA GeForce FX Go5200 NPB 64M

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Gemini Lake GT1 NV34B
Kiến trúc Generation 9.5 Rankine
Nhà sản xuất Intel TSMC
Kích thước tiến trình 14 nm 150 nm
Bóng bán dẫn unknown 45 million
Kích thước chết unknown 91 mm²
Phiên bản GPU — Go5200 NPB 64M

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành Dec 11th, 2017 —
Thế hệ HD Graphics-T (Goldmont Plus) —
Sản xuất Active —
Giao diện Bus Ring Bus —
Đánh giá 1 in our database —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp cơ bản 200 MHz —
Tăng xung nhịp 650 MHz —
xung nhịp bộ nhớ System Shared 250 MHz 500 Mbps effective
Xung nhịp GPU — 250 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ System Shared 64 MB
Loại bộ nhớ System Shared DDR
Bộ nhớ Bus System Shared 128 bit
Băng thông System Dependent 8.000 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 96 —
Đơn vị xử lý bề mặt 12 4
ROPs 2 4
Đơn vị xử lý 12 —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 4
đổ bóng Vertex — 3

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 1.300 GPixel/s 1.000 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 7.800 GTexel/s 1.000 GTexel/s
FP16 (half) hiệu năng 249.6 GFLOPS (2:1) —
FP32 (float) hiệu năng 124.8 GFLOPS —
FP64 (double) hiệu năng 31.20 GFLOPS (1:4) —
Tốc độ Vertex — 187.5 MVertices/s

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe IGP —
Công suất thiết kế 5 W unknown
Đầu ra No outputs No outputs

Tính năng đồ hoạ

DirectX 12 (12_1) 9.0a
OpenGL 4.6 1.5
OpenCL 3.0 —
Vulkan 1.2 —
Mô hình đổ bóng 6.4 —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 2.0a
đổ bóng Vertex — 2.0a

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành — Mar 1st, 2003
Thế hệ — GeForce FX Go 5 (Go 5000)
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — AGP 8x
Đánh giá — 2 in our database
Tiền nhiệm — GeForce4 Go
Kế vị — GeForce Go 6

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.