Intel UHD Graphics 600 vs Matrox Parhelia APVe

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Gemini Lake GT1 Parhelia-512
Kiến trúc Generation 9.5 Parhelia
Nhà sản xuất Intel UMC
Kích thước tiến trình 14 nm 150 nm
Bóng bán dẫn unknown 80 million
Kích thước chết unknown 174 mm²

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành Dec 11th, 2017 —
Thế hệ HD Graphics-T (Goldmont Plus) —
Sản xuất Active —
Giao diện Bus Ring Bus —
Đánh giá 1 in our database —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp cơ bản 200 MHz —
Tăng xung nhịp 650 MHz —
xung nhịp bộ nhớ System Shared 250 MHz 500 Mbps effective
Xung nhịp GPU — 250 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ System Shared 128 MB
Loại bộ nhớ System Shared DDR
Bộ nhớ Bus System Shared 128 bit
Băng thông System Dependent 8.000 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 96 —
Đơn vị xử lý bề mặt 12 8
ROPs 2 2
Đơn vị xử lý 12 —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 2
đổ bóng Vertex — 2

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 1.300 GPixel/s 500.0 MPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 7.800 GTexel/s 2.000 GTexel/s
FP16 (half) hiệu năng 249.6 GFLOPS (2:1) —
FP32 (float) hiệu năng 124.8 GFLOPS —
FP64 (double) hiệu năng 31.20 GFLOPS (1:4) —
Tốc độ Vertex — 125.0 MVertices/s

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe IGP Single-slot
Công suất thiết kế 5 W unknown
Đầu ra No outputs 2x DVI
Chiều dài — 168 mm 6.6 inches
Bộ nguồn khuyến nghị — 200 W
Đầu nối nguồn — None
Số bảng mạch — PH-E128APVF
Chiều rộng — 97 mm 3.8 inches
Chiều cao — 36 mm 1.4 inches

Tính năng đồ hoạ

DirectX 12 (12_1) 8.1
OpenGL 4.6 1.3
OpenCL 3.0 —
Vulkan 1.2 —
Mô hình đổ bóng 6.4 —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 1.3
đổ bóng Vertex — 2.0

Các tính năng khác

Card đồ hoạ

Ngày phát hành — Jun 14th, 2006
Thế hệ — Parhelia
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — PCIe 1.0 x16
Đánh giá — 5 in our database

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.