Intel Iris Pro Graphics 5200 vs NVIDIA GeForce GT 730 OEM

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Haswell GT3e GK107
Kiến trúc Generation 7.5 Kepler
Nhà sản xuất Intel TSMC
Kích thước tiến trình 22 nm 28 nm
Bóng bán dẫn unknown 1,270 million
Kích thước chết unknown 118 mm²

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành Jun 3rd, 2013 —
Thế hệ HD Graphics (Haswell) —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus Ring Bus —
Đánh giá 1 in our database —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp cơ bản 200 MHz —
Tăng xung nhịp 1150 MHz —
xung nhịp bộ nhớ System Shared 1253 MHz 5 Gbps effective
Xung nhịp GPU — 902 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ System Shared 1024 MB
Loại bộ nhớ System Shared GDDR5
Bộ nhớ Bus System Shared 64 bit
Băng thông System Dependent 40.10 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 320 384
Đơn vị xử lý bề mặt 40 32
ROPs 4 8
Đơn vị xử lý 40 —
Số lượng SMX — 2
Bộ nhớ đệm L1 — 16 KB (per SMX)
Bộ nhớ đệm L2 — 128 KB

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 4.600 GPixel/s 7.216 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 46.00 GTexel/s 28.86 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 736.0 GFLOPS 692.7 GFLOPS
FP64 (double) hiệu năng 184.0 GFLOPS (1:4) 28.86 GFLOPS (1:24)

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe IGP Single-slot
Công suất thiết kế 45 W 64 W
Đầu ra No outputs 2x DVI1x mini-HDMI
Chiều dài — 145 mm 5.7 inches
Bộ nguồn khuyến nghị — 250 W
Đầu nối nguồn — 1x 6-pin
Số bảng mạch — P2011

Tính năng đồ hoạ

DirectX 12 (11_1) 12 (11_0)
OpenGL 4.3 4.6
OpenCL 1.2 3.0
Vulkan 1.0 1.1
Mô hình đổ bóng 5.1 5.1
CUDA — 3.0

Các tính năng khác

Card đồ hoạ

Ngày phát hành — Apr 9th, 2015
Thế hệ — GeForce 700
Sản xuất — Active
Giá ra mắt — 89 USD
Giao diện Bus — PCIe 3.0 x16
Tiền nhiệm — GeForce 600
Kế vị — GeForce 900

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.