Intel HD Graphics 4600 vs NVIDIA Quadro 2000M

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Haswell GT2 GF106
Kiến trúc Generation 7.5 Fermi
Nhà sản xuất Intel TSMC
Kích thước tiến trình 22 nm 40 nm
Bóng bán dẫn unknown 1,170 million
Kích thước chết unknown 238 mm²
Phiên bản GPU — N12P-Q3

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành Jun 3rd, 2013 —
Thế hệ HD Graphics (Haswell) —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus Ring Bus —
Đánh giá 1 in our database —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp cơ bản 350 MHz —
Tăng xung nhịp 1100 MHz —
xung nhịp bộ nhớ System Shared 900 MHz 1800 Mbps effective
Xung nhịp GPU — 550 MHz
Xung nhịp đổ bóng — 1100 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ System Shared 2 GB
Loại bộ nhớ System Shared DDR3
Bộ nhớ Bus System Shared 128 bit
Băng thông System Dependent 28.80 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 160 192
Đơn vị xử lý bề mặt 20 32
ROPs 2 16
Đơn vị xử lý 20 —
Số lượng SM — 4
Bộ nhớ đệm L1 — 64 KB (per SM)
Bộ nhớ đệm L2 — 256 KB

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 2.200 GPixel/s 4.400 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 22.00 GTexel/s 17.60 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 352.0 GFLOPS 422.4 GFLOPS
FP64 (double) hiệu năng 88.00 GFLOPS (1:4) 35.20 GFLOPS (1:12)

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe IGP MXM Module
Công suất thiết kế 45 W 55 W
Đầu ra No outputs No outputs

Tính năng đồ hoạ

DirectX 12 (11_1) 12 (11_0)
OpenGL 4.3 4.6
OpenCL 1.2 1.1
Vulkan 1.0 —
Mô hình đổ bóng 5.1 5.1
CUDA — 2.1

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành — Jan 13th, 2011
Thế hệ — Quadro Mobile (x000M)
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — MXM-A (3.0)
Đánh giá — 26 in our database
Tiền nhiệm — Quadro FX Mobile

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.