Intel HD Graphics 405 vs NVIDIA GeForce Go 7800

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Braswell GT1 G70
Kiến trúc Generation 8.0 Curie
Nhà sản xuất Intel TSMC
Kích thước tiến trình 14 nm 110 nm
Bóng bán dẫn unknown 302 million
Kích thước chết unknown 333 mm²

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành Apr 1st, 2015
Thế hệ HD Graphics-T (Airmont)
Sản xuất Active
Giao diện Bus Ring Bus
Đánh giá 1 in our database

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp cơ bản 200 MHz
Tăng xung nhịp 600 MHz
xung nhịp bộ nhớ System Shared 550 MHz 1100 Mbps effective
Xung nhịp GPU 400 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ System Shared 256 MB
Loại bộ nhớ System Shared GDDR3
Bộ nhớ Bus System Shared 256 bit
Băng thông System Dependent 35.20 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 128
Đơn vị xử lý bề mặt 16 16
ROPs 2 16
Đơn vị xử lý 16
Trình đổ bóng điểm ảnh 16
đổ bóng Vertex 6

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 1.200 GPixel/s 6.400 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 9.600 GTexel/s 6.400 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 153.6 GFLOPS
FP64 (double) hiệu năng 38.40 GFLOPS (1:4)
Tốc độ Vertex 600.0 MVertices/s

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe IGP
Công suất thiết kế 6 W 35 W
Đầu ra No outputs No outputs

Tính năng đồ hoạ

DirectX 12 (11_1) 9.0c (9_3)
OpenGL 4.3 2.1
OpenCL 3.0
Vulkan 1.0
Mô hình đổ bóng 5.1 3.0

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành Mar 3rd, 2006
Thế hệ GeForce Go 7 (Go 7000)
Sản xuất End-of-life
Giao diện Bus PCIe 1.0 x16
Tiền nhiệm GeForce Go 6
Kế vị GeForce 8M

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.