Intel HD Graphics 405 vs NVIDIA GeForce 6800

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Braswell GT1 NV40
Kiến trúc Generation 8.0 Curie
Nhà sản xuất Intel TSMC
Kích thước tiến trình 14 nm 130 nm
Bóng bán dẫn unknown 222 million
Kích thước chết unknown 287 mm²

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành Apr 1st, 2015 —
Thế hệ HD Graphics-T (Airmont) —
Sản xuất Active —
Giao diện Bus Ring Bus —
Đánh giá 1 in our database —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp cơ bản 200 MHz —
Tăng xung nhịp 600 MHz —
xung nhịp bộ nhớ System Shared 350 MHz 700 Mbps effective
Xung nhịp GPU — 325 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ System Shared 128 MB
Loại bộ nhớ System Shared DDR
Bộ nhớ Bus System Shared 256 bit
Băng thông System Dependent 22.40 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 128 —
Đơn vị xử lý bề mặt 16 12
ROPs 2 12
Đơn vị xử lý 16 —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 12
đổ bóng Vertex — 5

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 1.200 GPixel/s 3.900 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 9.600 GTexel/s 3.900 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 153.6 GFLOPS —
FP64 (double) hiệu năng 38.40 GFLOPS (1:4) —
Tốc độ Vertex — 406.3 MVertices/s

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe IGP Single-slot
Công suất thiết kế 6 W unknown
Đầu ra No outputs 1x DVI1x VGA1x S-Video
Bộ nguồn khuyến nghị — 200 W
Đầu nối nguồn — 1x Molex
Số bảng mạch — P201, P212

Tính năng đồ hoạ

DirectX 12 (11_1) 9.0c (9_3)
OpenGL 4.3 2.1
OpenCL 3.0 —
Vulkan 1.0 —
Mô hình đổ bóng 5.1 3.0

Các tính năng khác

Card đồ hoạ

Ngày phát hành — Apr 14th, 2004
Thế hệ — GeForce 6 AGP
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — AGP 8x
Đánh giá — 115 in our database
Tiền nhiệm — GeForce FX
Kế vị — GeForce 7 AGP

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.