ATI Radeon X700 LE vs NVIDIA Quadro NVS 150M

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU RV410 G98
Phiên bản GPU RV410 LE (215LCAAKA13FL) NB9M-GE
Kiến trúc R400 Tesla
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 110 nm 65 nm
Bóng bán dẫn 120 million 210 million
Kích thước chết 156 mm² 86 mm²

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Dec 21st, 2004 —
Thế hệ Radeon R400 PCIe —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCIe 1.0 x16 —
Đánh giá 58 in our database —
Tiền nhiệm Radeon R300 —
Kế vị Radeon R500 PCIe —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 400 MHz 530 MHz
xung nhịp bộ nhớ 350 MHz 700 Mbps effective 700 MHz 1400 Mbps effective
Xung nhịp đổ bóng — 1300 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 128 MB 256 MB
Loại bộ nhớ DDR GDDR3
Bộ nhớ Bus 128 bit 64 bit
Băng thông 11.20 GB/s 11.20 GB/s

cấu hình kết xuất

Trình đổ bóng điểm ảnh 8 —
đổ bóng Vertex 6 —
Đơn vị xử lý bề mặt 8 4
ROPs 8 4
Các đơn vị bóng — 8
Số lượng SM — 1
Bộ nhớ đệm L2 — 16 KB

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 3.200 GPixel/s 2.120 GPixel/s
Tốc độ Vertex 600.0 MVertices/s —
Tốc độ làm đầy vật liệu 3.200 GTexel/s 2.120 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng — 20.80 GFLOPS

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Single-slot MXM Module
Công suất thiết kế unknown 10 W
Bộ nguồn khuyến nghị 200 W —
Đầu ra 1x DVI1x VGA1x S-Video No outputs
Đầu nối nguồn None —
Số bảng mạch A387 —

Tính năng đồ hoạ

DirectX 9.0b (9_2) 11.1 (10_0)
OpenGL 2.0 3.3
OpenCL — 1.1
Vulkan — —
Trình đổ bóng điểm ảnh 2.0b —
đổ bóng Vertex 2.0b —
CUDA — 1.1
Mô hình đổ bóng — 4.0

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành — Aug 15th, 2008
Thế hệ — NVS Mobile
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — MXM-I
Đánh giá — 26 in our database

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.