ATI Radeon X1650 XT vs NVIDIA GeForce 9100M G mGPU Intel

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU RV560 C79
Phiên bản GPU RV560 XT (215PAGAKA12FG) MCP79MX-B2
Kiến trúc R500 Tesla
Nhà sản xuất TSMC —
Kích thước tiến trình 80 nm 65 nm
Bóng bán dẫn 330 million 314 million
Kích thước chết 230 mm² 144 mm²

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Oct 30th, 2006 —
Thế hệ Radeon R500 PCIe —
Sản xuất End-of-life —
Giá ra mắt 199 USD —
Giao diện Bus PCIe 1.0 x16 —
Đánh giá 49 in our database —
Tiền nhiệm Radeon R400 PCIe —
Kế vị Radeon R600 —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 525 MHz 450 MHz
xung nhịp bộ nhớ 700 MHz 1400 Mbps effective System Shared
Xung nhịp đổ bóng — 1100 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 256 MB System Shared
Loại bộ nhớ GDDR3 System Shared
Bộ nhớ Bus 128 bit System Shared
Băng thông 22.40 GB/s System Dependent

cấu hình kết xuất

Trình đổ bóng điểm ảnh 24 —
đổ bóng Vertex 8 —
Đơn vị xử lý bề mặt 8 8
ROPs 8 4
Các đơn vị bóng — 8
Số lượng SM — 1

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 4.200 GPixel/s 1.800 GPixel/s
Tốc độ Vertex 1.050 GVertices/s —
Tốc độ làm đầy vật liệu 4.200 GTexel/s 3.600 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng — 17.60 GFLOPS

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Single-slot IGP
Công suất thiết kế 55 W 12 W
Bộ nguồn khuyến nghị 250 W —
Đầu ra 2x DVI1x S-Video No outputs
Đầu nối nguồn None —
Số bảng mạch A880 —

Tính năng đồ hoạ

DirectX 9.0c (9_3) 11.1 (10_0)
OpenGL 2.1 3.3
OpenCL — —
Vulkan — —
Mô hình đổ bóng 3.0 4.0

Các tính năng khác

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành — Jul 29th, 2008
Thế hệ — GeForce 9M IGP (9000M)
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — PCIe 2.0 x16
Tiền nhiệm — GeForce 8M IGP

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.