ATI Radeon HD 4350 vs NVIDIA GeForce Go 7700

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU RV710 G73
Phiên bản GPU RV710 (215-0725016) GF-GO7700-N-B1
Kiến trúc TeraScale Curie
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 55 nm 90 nm
Bóng bán dẫn 242 million 177 million
Kích thước chết 73 mm² 125 mm²

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Sep 30th, 2008 —
Thế hệ Radeon R700 —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCIe 2.0 x16 —
Đánh giá 4 in our database —
Tiền nhiệm Radeon R600 —
Kế vị Evergreen —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 600 MHz 450 MHz
xung nhịp bộ nhớ 400 MHz 800 Mbps effective 500 MHz 1000 Mbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 512 MB 512 MB
Loại bộ nhớ DDR3 GDDR3
Bộ nhớ Bus 64 bit 128 bit
Băng thông 6.400 GB/s 16.00 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 80 —
Đơn vị xử lý bề mặt 8 12
ROPs 4 8
Đơn vị tính toán 1 —
Bộ nhớ đệm L1 16 KB (per CU) —
Bộ nhớ đệm L2 64 KB —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 12
đổ bóng Vertex — 5

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 2.400 GPixel/s 3.600 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 4.800 GTexel/s 5.400 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 96.00 GFLOPS —
Tốc độ Vertex — 562.5 MVertices/s

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Single-slot —
Công suất thiết kế 20 W unknown
Bộ nguồn khuyến nghị 200 W —
Đầu ra 2x DisplayPort No outputs
Đầu nối nguồn None —
Số bảng mạch B750 —

Tính năng đồ hoạ

DirectX 10.1 (10_1) 9.0c (9_3)
OpenGL 3.3 2.1
OpenCL 1.1 —
Vulkan — —
Mô hình đổ bóng 4.1 3.0

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành — Aug 1st, 2006
Thế hệ — GeForce Go 7 (Go 7000)
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — PCIe 1.0 x16
Tiền nhiệm — GeForce Go 6
Kế vị — GeForce 8M

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.