ATI Radeon HD 2400 PRO vs NVIDIA GeForce FX Go5300

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU RV610 NV34
Phiên bản GPU RV610 LE (215LKCAKA14FG) —
Kiến trúc TeraScale Rankine
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 65 nm 150 nm
Bóng bán dẫn 180 million 45 million
Kích thước chết 85 mm² 124 mm²

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Jun 28th, 2007 —
Thế hệ Radeon R600 —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCIe 1.0 x16 —
Đánh giá 32 in our database —
Tiền nhiệm Radeon R500 PCIe —
Kế vị Radeon R700 —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 525 MHz 275 MHz
xung nhịp bộ nhớ 400 MHz 800 Mbps effective 250 MHz 500 Mbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 256 MB 64 MB
Loại bộ nhớ DDR2 DDR
Bộ nhớ Bus 64 bit 128 bit
Băng thông 6.400 GB/s 8.000 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 40 —
Đơn vị xử lý bề mặt 4 4
ROPs 4 4
Đơn vị tính toán 2 —
Bộ nhớ đệm L2 32 KB —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 4
đổ bóng Vertex — 3

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 2.100 GPixel/s 1.100 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 2.100 GTexel/s 1.100 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 42.00 GFLOPS —
Tốc độ Vertex — 206.3 MVertices/s

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Single-slot —
Công suất thiết kế 20 W unknown
Bộ nguồn khuyến nghị 200 W —
Đầu ra 1x DVI1x VGA1x S-Video No outputs
Đầu nối nguồn None —
Số bảng mạch B169 —

Tính năng đồ hoạ

DirectX 10.0 (10_0) 9.0a
OpenGL 3.3 1.5
OpenCL — —
Vulkan — —
Mô hình đổ bóng 4.0 —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 2.0a
đổ bóng Vertex — 2.0a

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành — Mar 1st, 2003
Thế hệ — GeForce FX Go 5 (Go 5000)
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — AGP 8x
Đánh giá — 2 in our database
Tiền nhiệm — GeForce4 Go
Kế vị — GeForce Go 6

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.