ATI Radeon E4690 PCIe vs NVIDIA GeForce 7050 SE + nForce 630a

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU RV730 C68
Phiên bản GPU RV730 XT E4690 (215-0729055) NF-7050SE-630A-A2
Kiến trúc TeraScale Curie
Nhà sản xuất TSMC —
Kích thước tiến trình 55 nm 90 nm
Bóng bán dẫn 514 million 112 million
Kích thước chết 146 mm² 81 mm²

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành Jun 1st, 2009 —
Thế hệ Embedded (4000) —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCIe 2.0 x16 —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 600 MHz 425 MHz
xung nhịp bộ nhớ 700 MHz 1400 Mbps effective System Shared

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 512 MB System Shared
Loại bộ nhớ GDDR3 System Shared
Bộ nhớ Bus 128 bit System Shared
Băng thông 22.40 GB/s System Dependent

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 320 —
Đơn vị xử lý bề mặt 32 2
ROPs 8 1
Đơn vị tính toán 4 —
Bộ nhớ đệm L1 16 KB (per CU) —
Bộ nhớ đệm L2 128 KB —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 2
đổ bóng Vertex — 1

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 4.800 GPixel/s 425.0 MPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 19.20 GTexel/s 850.0 MTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 384.0 GFLOPS —
Tốc độ Vertex — 106.3 MVertices/s

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Single-slot IGP
Chiều dài 175 mm 6.9 inches —
Công suất thiết kế 30 W unknown
Đầu ra 2x DVI No outputs

Tính năng đồ hoạ

DirectX 10.1 (10_1) 9.0c (9_3)
OpenGL 3.3 2.1
OpenCL 1.1 —
Vulkan — —
Mô hình đổ bóng 4.1 3.0

Các tính năng khác

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành — Feb 1st, 2006
Thế hệ — GeForce 7 IGP
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — PCI
Tiền nhiệm — GeForce 6 IGP
Kế vị — GeForce 8 IGP

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.