ATI Radeon 9800 PRO vs NVIDIA GeForce 6150

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU R350 C51
Phiên bản GPU R350 PRO (215R8RBKA12F) NF-6150-N-A2
Kiến trúc Rage 8 Curie
Nhà sản xuất TSMC —
Kích thước tiến trình 150 nm 90 nm
Bóng bán dẫn 117 million unknown
Kích thước chết 215 mm² unknown

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Mar 1st, 2003 —
Thế hệ Radeon R300 —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus AGP 8x —
Đánh giá 20 in our database —
Tiền nhiệm Radeon R200 —
Kế vị Radeon R400 AGP —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 380 MHz 475 MHz
xung nhịp bộ nhớ 340 MHz 680 Mbps effective System Shared

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 128 MB System Shared
Loại bộ nhớ DDR System Shared
Bộ nhớ Bus 256 bit System Shared
Băng thông 21.76 GB/s System Dependent

cấu hình kết xuất

Trình đổ bóng điểm ảnh 8 2
đổ bóng Vertex 4 1
Đơn vị xử lý bề mặt 8 1
ROPs 8 1

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 3.040 GPixel/s 475.0 MPixel/s
Tốc độ Vertex 380.0 MVertices/s 118.8 MVertices/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 3.040 GTexel/s 475.0 MTexel/s

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Single-slot IGP
Công suất thiết kế 47 W unknown
Bộ nguồn khuyến nghị 200 W —
Đầu ra 1x DVI1x VGA1x S-Video No outputs
Đầu nối nguồn 1x Molex —
Số bảng mạch A075 —

Tính năng đồ hoạ

DirectX 9.0 (9_0) 9.0c (9_3)
OpenGL 2.0 2.1
OpenCL — —
Vulkan — —
Trình đổ bóng điểm ảnh 2.0 —
đổ bóng Vertex 2.0 —
Mô hình đổ bóng — 3.0

Các tính năng khác

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành — Oct 11th, 2004
Thế hệ — GeForce 6 IGP
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — PCI
Tiền nhiệm — GeForce 4 MX IGP
Kế vị — GeForce 7 IGP

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.