ATI Radeon 9700 PRO X4 vs Intel HD Graphics 6000

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU R300 Broadwell GT3
Kiến trúc Rage 8 Generation 8.0
Nhà sản xuất TSMC Intel
Kích thước tiến trình 150 nm 14 nm
Bóng bán dẫn 110 million unknown
Kích thước chết 215 mm² 133 mm²

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Jul 1st, 2002 —
Thế hệ Radeon R300 —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCI —
Đánh giá 1 in our database —
Tiền nhiệm Radeon R200 —
Kế vị Radeon R400 AGP —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 325 MHz —
xung nhịp bộ nhớ 310 MHz 620 Mbps effective System Shared
Xung nhịp cơ bản — 300 MHz
Tăng xung nhịp — 950 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 128 MB System Shared
Loại bộ nhớ DDR System Shared
Bộ nhớ Bus 256 bit System Shared
Băng thông 19.84 GB/s System Dependent

cấu hình kết xuất

Trình đổ bóng điểm ảnh 8 —
đổ bóng Vertex 4 —
Đơn vị xử lý bề mặt 8 48
ROPs 8 6
Các đơn vị bóng — 384
Đơn vị xử lý — 48

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 2.600 GPixel/s 5.700 GPixel/s
Tốc độ Vertex 325.0 MVertices/s —
Tốc độ làm đầy vật liệu 2.600 GTexel/s 45.60 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng — 729.6 GFLOPS
FP64 (double) hiệu năng — 182.4 GFLOPS (1:4)

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Dual-slot IGP
Công suất thiết kế unknown 15 W
Bộ nguồn khuyến nghị 200 W —
Đầu ra 4x DVI No outputs
Đầu nối nguồn 2x Molex —

Tính năng đồ hoạ

DirectX 9.0 (9_0) 12 (11_1)
OpenGL 2.0 4.4
OpenCL — 3.0
Vulkan — 1.0
Trình đổ bóng điểm ảnh 2.0 —
đổ bóng Vertex 2.0 —
Mô hình đổ bóng — 5.1

Các tính năng khác

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành — Sep 5th, 2014
Thế hệ — HD Graphics-M (Broadwell)
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — Ring Bus
Đánh giá — 1 in our database

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.