ATI Mobility Radeon HD 5850 vs Matrox Parhelia 128 MB

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Broadway Parhelia-512
Phiên bản GPU Broadway PRO (216-0769024) PHF-D2
Kiến trúc TeraScale 2 Parhelia
Nhà sản xuất TSMC UMC
Kích thước tiến trình 40 nm 150 nm
Bóng bán dẫn 1,040 million 80 million
Kích thước chết 166 mm² 174 mm²

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành Jan 7th, 2010 —
Thế hệ Manhattan (Mobility HD 5800) —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCIe 2.0 x16 —
Đánh giá 2 in our database —
Tiền nhiệm M9x —
Kế vị Vancouver —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 500 MHz 250 MHz
xung nhịp bộ nhớ 1000 MHz 4 Gbps effective 300 MHz 600 Mbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 1024 MB 128 MB
Loại bộ nhớ GDDR5 DDR
Bộ nhớ Bus 128 bit 256 bit
Băng thông 64.00 GB/s 19.20 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 800 —
Đơn vị xử lý bề mặt 40 16
ROPs 16 4
Đơn vị tính toán 10 —
Bộ nhớ đệm L1 8 KB (per CU) —
Bộ nhớ đệm L2 256 KB —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 4
đổ bóng Vertex — 4

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 8.000 GPixel/s 1.000 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 20.00 GTexel/s 4.000 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 800.0 GFLOPS —
Tốc độ Vertex — 250.0 MVertices/s

Thiết kế bảng mạch

Công suất thiết kế 30 W unknown
Đầu ra No outputs 2x DVI
Chiều rộng khe — Single-slot
Chiều dài — 175 mm 6.9 inches
Bộ nguồn khuyến nghị — 200 W
Đầu nối nguồn — None
Số bảng mạch — PH-A8X128

Tính năng đồ hoạ

DirectX 11.2 (11_0) 8.1
OpenGL 4.4 1.3
OpenCL 1.2 —
Vulkan — —
Mô hình đổ bóng 5.0 —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 1.3
đổ bóng Vertex — 2.0

Các tính năng khác

Card đồ hoạ

Ngày phát hành — Mar 30th, 2004
Thế hệ — Parhelia
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — AGP 8x
Đánh giá — 5 in our database

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.