ATI Mobility Radeon HD 2600 vs NVIDIA Quadro FX 1500

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU M76 G71
Kiến trúc TeraScale Curie
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 65 nm 90 nm
Bóng bán dẫn 390 million 278 million
Kích thước chết 153 mm² 196 mm²
Phiên bản GPU — QDFX-1500-N-A2

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành May 14th, 2007 —
Thế hệ M7x (Mobility HD 2000) —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus MXM-II —
Đánh giá 2 in our database —
Tiền nhiệm M6x —
Kế vị M8x —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 500 MHz 325 MHz
xung nhịp bộ nhớ 400 MHz 800 Mbps effective 625 MHz 1250 Mbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 256 MB 256 MB
Loại bộ nhớ DDR2 GDDR3
Bộ nhớ Bus 128 bit 256 bit
Băng thông 12.80 GB/s 40.00 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 120 —
Đơn vị xử lý bề mặt 8 16
ROPs 4 16
Đơn vị tính toán 3 —
Bộ nhớ đệm L2 64 KB —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 16
đổ bóng Vertex — 6

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 2.000 GPixel/s 5.200 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 4.000 GTexel/s 5.200 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 120.0 GFLOPS —
Tốc độ Vertex — 487.5 MVertices/s

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe MXM Module Single-slot
Công suất thiết kế unknown 65 W
Đầu ra No outputs 2x DVI1x S-Video
Chiều dài — 173 mm 6.8 inches
Chiều rộng — 111 mm 4.4 inches
Bộ nguồn khuyến nghị — 250 W
Đầu nối nguồn — None
Số bảng mạch — P455

Tính năng đồ hoạ

DirectX 10.0 (10_0) 9.0c (9_3)
OpenGL 3.3 2.1
OpenCL — —
Vulkan — —
Mô hình đổ bóng 4.0 3.0

Các tính năng khác

Card đồ hoạ

Ngày phát hành — Apr 20th, 2006
Thế hệ — Quadro FX
Sản xuất — End-of-life
Giá ra mắt — 699 USD
Giao diện Bus — PCIe 1.0 x16
Đánh giá — 26 in our database

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.