ATI Mobility Radeon HD 2400 XT vs Matrox Parhelia DL256

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU M74 Parhelia-512
Kiến trúc TeraScale Parhelia
Nhà sản xuất TSMC UMC
Kích thước tiến trình 65 nm 150 nm
Bóng bán dẫn 180 million 80 million
Kích thước chết 82 mm² 174 mm²

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành May 14th, 2007 —
Thế hệ M7x (Mobility HD 2000) —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCIe 1.0 x16 —
Đánh giá 2 in our database —
Tiền nhiệm M6x —
Kế vị M8x —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 600 MHz 200 MHz
xung nhịp bộ nhớ 400 MHz 800 Mbps effective 250 MHz 500 Mbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 256 MB 256 MB
Loại bộ nhớ DDR2 DDR
Bộ nhớ Bus 64 bit 64 bit
Băng thông 6.400 GB/s 4.000 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 40 —
Đơn vị xử lý bề mặt 4 16
ROPs 4 4
Đơn vị tính toán 2 —
Bộ nhớ đệm L2 32 KB —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 4
đổ bóng Vertex — 4

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 2.400 GPixel/s 800.0 MPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 2.400 GTexel/s 3.200 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 48.00 GFLOPS —
Tốc độ Vertex — 200.0 MVertices/s

Thiết kế bảng mạch

Công suất thiết kế unknown unknown
Đầu ra No outputs 2x LFH60
Chiều rộng khe — Single-slot
Chiều dài — 190 mm 7.5 inches
Bộ nguồn khuyến nghị — 200 W
Đầu nối nguồn — None
Số bảng mạch — PH-P256DLF

Tính năng đồ hoạ

DirectX 10.0 (10_0) 8.1
OpenGL 3.3 1.3
OpenCL — —
Vulkan — —
Mô hình đổ bóng 4.0 —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 1.3
đổ bóng Vertex — 2.0

Các tính năng khác

Card đồ hoạ

Ngày phát hành — 2001
Thế hệ — Parhelia
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — PCI-X
Đánh giá — 5 in our database

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.