ATI Mobility Radeon HD 2400 vs NVIDIA GeForce 6600

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU M72 NV43
Phiên bản GPU M72-S —
Kiến trúc TeraScale Curie
Nhà sản xuất TSMC TSMC
Kích thước tiến trình 65 nm 110 nm
Bóng bán dẫn 180 million 146 million
Kích thước chết 85 mm² 154 mm²

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành May 14th, 2007 —
Thế hệ M7x (Mobility HD 2000) —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCIe 1.0 x16 —
Đánh giá 2 in our database —
Tiền nhiệm M6x —
Kế vị M8x —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 450 MHz 300 MHz
xung nhịp bộ nhớ 400 MHz 800 Mbps effective 250 MHz 500 Mbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 256 MB 256 MB
Loại bộ nhớ DDR2 DDR
Bộ nhớ Bus 64 bit 128 bit
Băng thông 6.400 GB/s 8.000 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 40 —
Đơn vị xử lý bề mặt 4 8
ROPs 4 4
Đơn vị tính toán 2 —
Bộ nhớ đệm L2 32 KB —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 8
đổ bóng Vertex — 3

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 1.800 GPixel/s 1.200 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 1.800 GTexel/s 2.400 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 36.00 GFLOPS —
Tốc độ Vertex — 225.0 MVertices/s

Thiết kế bảng mạch

Công suất thiết kế unknown unknown
Đầu ra No outputs 1x DVI1x VGA1x S-Video
Chiều rộng khe — Single-slot
Bộ nguồn khuyến nghị — 200 W
Đầu nối nguồn — None
Số bảng mạch — P229, P295

Tính năng đồ hoạ

DirectX 10.0 (10_0) 9.0c (9_3)
OpenGL 3.3 2.0 (full) 2.1 (partial)
OpenCL — —
Vulkan — —
Mô hình đổ bóng 4.0 3.0

Các tính năng khác

Card đồ hoạ

Ngày phát hành — Aug 12th, 2004
Thế hệ — GeForce 6 PCIe
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — PCIe 1.0 x16
Đánh giá — 146 in our database
Tiền nhiệm — GeForce PCX
Kế vị — GeForce 7 PCIe

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.