ATI Graphics Ultra Pro PCI vs NVIDIA GeForce MX250

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Mach32 GP108
Phiên bản GPU Mach32 AX (210688AX00) N17S-G2-A1
Kiến trúc Mach Pascal
Kích thước tiến trình 700 nm 14 nm
Bóng bán dẫn unknown 1,800 million
Kích thước chết 90 mm² 74 mm²
Nhà sản xuất Samsung

Card đồ hoạ

Ngày phát hành 1993
Thế hệ Mach 32
Sản xuất End-of-life
Giao diện Bus PCI
Tiền nhiệm Mach 8
Kế vị Mach 64

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 66 MHz
xung nhịp bộ nhớ 83 MHz 1502 MHz 6 Gbps effective
Xung nhịp cơ bản 1519 MHz
Tăng xung nhịp 1582 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 1 MB 2 GB
Loại bộ nhớ DRAM GDDR5
Bộ nhớ Bus 64 bit 64 bit
Băng thông 664.0 MB/s 48.06 GB/s

cấu hình kết xuất

Trình đổ bóng điểm ảnh 1
đổ bóng Vertex 0
Đơn vị xử lý bề mặt 0 24
ROPs 1 16
Các đơn vị bóng 384
Số lượng SM 3
Bộ nhớ đệm L1 48 KB (per SM)
Bộ nhớ đệm L2 512 KB

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 66.00 MPixel/s 25.31 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 0 MTexel/s 37.97 GTexel/s
FP16 (half) hiệu năng 18.98 GFLOPS (1:64)
FP32 (float) hiệu năng 1,215 GFLOPS
FP64 (double) hiệu năng 37.97 GFLOPS (1:32)

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Single-slot IGP
Công suất thiết kế unknown 25 W
Bộ nguồn khuyến nghị 200 W
Đầu ra 1x VGA No outputs
Số bảng mạch 254
Đầu nối nguồn None

Tính năng đồ hoạ

DirectX 12 (12_1)
OpenGL 4.6
OpenCL 3.0
Vulkan 1.2
Trình đổ bóng điểm ảnh
đổ bóng Vertex
CUDA 6.1
Mô hình đổ bóng 6.4

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành Feb 21st, 2019
Thế hệ GeForce MX (2xx)
Sản xuất End-of-life
Giao diện Bus PCIe 3.0 x4

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.