ATI FirePro 2450 Multi-View PCIe x1 vs NVIDIA GeForce 7050 SE + nForce 630a

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU RV620 C68
Kiến trúc TeraScale Curie
Nhà sản xuất TSMC —
Kích thước tiến trình 55 nm 90 nm
Bóng bán dẫn 181 million 112 million
Kích thước chết 67 mm² 81 mm²
Phiên bản GPU RC620 PRO NF-7050SE-630A-A2

Card đồ hoạ

Ngày phát hành 2009 —
Thế hệ FirePro Multi-View —
Sản xuất End-of-life —
Giao diện Bus PCIe 2.0 x1 —
Đánh giá 10 in our database —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 400 MHz 425 MHz
xung nhịp bộ nhớ 400 MHz 800 Mbps effective System Shared

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 256 MB System Shared
Loại bộ nhớ DDR3 System Shared
Bộ nhớ Bus 64 bit System Shared
Băng thông 6.400 GB/s System Dependent

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 40 —
Đơn vị xử lý bề mặt 4 2
ROPs 4 1
Đơn vị tính toán 2 —
Trình đổ bóng điểm ảnh — 2
đổ bóng Vertex — 1

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 1.600 GPixel/s 425.0 MPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 1.600 GTexel/s 850.0 MTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 32.00 GFLOPS —
Tốc độ Vertex — 106.3 MVertices/s

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Single-slot IGP
Chiều dài 170 mm 6.7 inches —
Chiều rộng 69 mm 2.7 inches —
Công suất thiết kế 32 W unknown
Bộ nguồn khuyến nghị 200 W —
Đầu ra 1x VHDCI No outputs
Đầu nối nguồn None —
Số bảng mạch B532-31, B611 —

Tính năng đồ hoạ

DirectX 10.1 (10_1) 9.0c (9_3)
OpenGL 3.3 2.1
OpenCL — —
Vulkan — —
Mô hình đổ bóng 4.1 3.0

Các tính năng khác

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành — Feb 1st, 2006
Thế hệ — GeForce 7 IGP
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — PCI
Tiền nhiệm — GeForce 6 IGP
Kế vị — GeForce 8 IGP

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.