AMD Radeon RX Vega 10 Mobile vs NVIDIA GeForce 940MX

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Raven GM107
Kiến trúc GCN 5.0 Maxwell
Nhà sản xuất GlobalFoundries TSMC
Kích thước tiến trình 14 nm 28 nm
Bóng bán dẫn 4,940 million 1,870 million
Kích thước chết 210 mm² 148 mm²
Phiên bản GPU — N16S-GT1R

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành Oct 26th, 2017 —
Thế hệ Raven Ridge (Vega Mobile) —
Sản xuất Active —
Giao diện Bus IGP —
Tiền nhiệm Stoney Ridge —
Kế vị Picasso —

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp cơ bản 300 MHz 795 MHz
Tăng xung nhịp 1301 MHz 861 MHz
xung nhịp bộ nhớ System Shared 1253 MHz 5 Gbps effective

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ System Shared 2 GB
Loại bộ nhớ System Shared GDDR5
Bộ nhớ Bus System Shared 64 bit
Băng thông System Dependent 40.10 GB/s

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 640 512
Đơn vị xử lý bề mặt 40 32
ROPs 8 8
Đơn vị tính toán 10 —
Số lượng SMM — 4
Bộ nhớ đệm L1 — 64 KB (per SMM)
Bộ nhớ đệm L2 — 1024 KB

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 10.41 GPixel/s 6.888 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 52.04 GTexel/s 27.55 GTexel/s
FP16 (half) hiệu năng 3.331 TFLOPS (2:1) —
FP32 (float) hiệu năng 1.665 TFLOPS 881.7 GFLOPS
FP64 (double) hiệu năng 104.1 GFLOPS (1:16) 27.55 GFLOPS (1:32)

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe IGP MXM Module
Công suất thiết kế 10 W 23 W
Đầu ra No outputs No outputs
Đầu nối nguồn None None

Tính năng đồ hoạ

DirectX 12 (12_1) 12 (11_0)
OpenGL 4.6 4.6
OpenCL 2.1 3.0
Vulkan 1.2 1.1
Mô hình đổ bóng 6.4 5.1
CUDA — 5.0

Các tính năng khác

Đồ hoạ di động

Ngày phát hành — Jun 28th, 2016
Thế hệ — GeForce 900M
Sản xuất — End-of-life
Giao diện Bus — PCIe 3.0 x8
Tiền nhiệm — GeForce 800M
Kế vị — GeForce 10 Mobile

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.