AMD Radeon R9 285 vs Intel UHD Graphics 630

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Tonga Coffee Lake GT2
Phiên bản GPU Tonga PRO (215-0851128)
Kiến trúc GCN 3.0 Generation 9.5
Nhà sản xuất TSMC Intel
Kích thước tiến trình 28 nm 14 nm+++
Bóng bán dẫn 5,000 million unknown
Kích thước chết 366 mm² unknown

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Sep 2nd, 2014
Thế hệ Volcanic Islands
Sản xuất End-of-life
Giá ra mắt 249 USD
Giao diện Bus PCIe 3.0 x16
Đánh giá 59 in our database
Tiền nhiệm Sea Islands
Kế vị Pirate Islands

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 918 MHz
xung nhịp bộ nhớ 1375 MHz 5.5 Gbps effective System Shared
Xung nhịp cơ bản 350 MHz
Tăng xung nhịp 1000 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 2 GB System Shared
Loại bộ nhớ GDDR5 System Shared
Bộ nhớ Bus 256 bit System Shared
Băng thông 176.0 GB/s System Dependent

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 1792 192
Đơn vị xử lý bề mặt 112 24
ROPs 32 3
Đơn vị tính toán 28
Bộ nhớ đệm L1 16 KB (per CU)
Bộ nhớ đệm L2 512 KB
Đơn vị xử lý 24

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 29.38 GPixel/s 3.000 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 102.8 GTexel/s 24.00 GTexel/s
FP16 (half) hiệu năng 3.290 TFLOPS (1:1) 768.0 GFLOPS (2:1)
FP32 (float) hiệu năng 3.290 TFLOPS 384.0 GFLOPS
FP64 (double) hiệu năng 205.6 GFLOPS (1:16) 96.00 GFLOPS (1:4)

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Dual-slot IGP
Chiều dài 221 mm 8.7 inches
Chiều rộng 109 mm 4.3 inches
Chiều cao 36 mm 1.4 inches
Công suất thiết kế 190 W 15 W
Bộ nguồn khuyến nghị 450 W
Đầu ra 2x DVI1x HDMI1x DisplayPort No outputs
Đầu nối nguồn 2x 6-pin
Số bảng mạch C766

Tính năng đồ hoạ

DirectX 12 (12_0) 12 (12_1)
OpenGL 4.6 4.6
OpenCL 2.0 3.0
Vulkan 1.2 1.2
Mô hình đổ bóng 6.3 6.4

Các tính năng khác

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành Apr 3rd, 2018
Thế hệ HD Graphics-M (Coffee Lake)
Sản xuất Active
Giao diện Bus Ring Bus
Đánh giá 1 in our database

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.