AMD Radeon R7 250X vs Intel HD Graphics 5600

Bộ xử lý đồ hoạ

Tên GPU Cape Verde Broadwell GT2
Phiên bản GPU Cape Verde XT
Kiến trúc GCN 1.0 Generation 8.0
Nhà sản xuất TSMC Intel
Kích thước tiến trình 28 nm 14 nm
Bóng bán dẫn 1,500 million unknown
Kích thước chết 123 mm² unknown

Card đồ hoạ

Ngày phát hành Feb 13th, 2014
Thế hệ Volcanic Islands
Sản xuất End-of-life
Giá ra mắt 99 USD
Giao diện Bus PCIe 3.0 x16
Tiền nhiệm Sea Islands
Kế vị Pirate Islands

Tốc độ xung nhịp

Xung nhịp GPU 950 MHz
xung nhịp bộ nhớ 1125 MHz 4.5 Gbps effective System Shared
Xung nhịp cơ bản 300 MHz
Tăng xung nhịp 1050 MHz

Bộ nhớ

Kích thước bộ nhớ 1024 MB System Shared
Loại bộ nhớ GDDR5 System Shared
Bộ nhớ Bus 128 bit System Shared
Băng thông 72.00 GB/s System Dependent

cấu hình kết xuất

Các đơn vị bóng 640 192
Đơn vị xử lý bề mặt 40 24
ROPs 16 3
Đơn vị tính toán 10
Bộ nhớ đệm L1 16 KB (per CU)
Bộ nhớ đệm L2 256 KB
Đơn vị xử lý 24

Hiệu năng lý thuyết

Tỷ lệ điểm ảnh 15.20 GPixel/s 3.150 GPixel/s
Tốc độ làm đầy vật liệu 38.00 GTexel/s 25.20 GTexel/s
FP32 (float) hiệu năng 1,216 GFLOPS 403.2 GFLOPS
FP64 (double) hiệu năng 76.00 GFLOPS (1:16) 100.8 GFLOPS (1:4)

Thiết kế bảng mạch

Chiều rộng khe Dual-slot IGP
Chiều dài 210 mm 8.3 inches
Công suất thiết kế 80 W 15 W
Bộ nguồn khuyến nghị 250 W
Đầu ra 1x DVI1x HDMI2x mini-DisplayPort No outputs
Đầu nối nguồn 1x 6-pin
Số bảng mạch C441, C698

Tính năng đồ hoạ

DirectX 12 (11_1) 12 (11_1)
OpenGL 4.6 4.4
OpenCL 1.2 3.0
Vulkan 1.2 1.0
Mô hình đổ bóng 5.1 5.1

Các tính năng khác

Đồ hoạ tích hợp

Ngày phát hành Sep 5th, 2014
Thế hệ HD Graphics-M (Broadwell)
Sản xuất End-of-life
Giao diện Bus Ring Bus
Đánh giá 1 in our database

So sánh

Sysrqmts browser extension icon
Ngừng việc mua đắt các trò chơi máy tính.
Xem giá rẻ nhất trong cửa hàng Steam với tiện ích mở rộng trình duyệt của chúng tôi.